DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thủy Lợi XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X26

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật cơ khí X26 22.60
2 Công nghệ thông tin X26 23.23
3 Kỹ thuật điện X26 22.00
4 Hệ thống thông tin X26 21.75
5 Kỹ thuật phần mềm X26 21.55
6 Kỹ thuật cơ điện tử X26 23.33
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 24.10
8 Công nghệ chế tạo máy X26 20.75
9 Kỹ thuật ô tô X26 22.50
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 22.50
11 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X26 22.12
12 An ninh mạng X26 22.04
13 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X26 21.15
14 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) X26 17.00
15 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) X26 17.35
16 Kinh tế X26 21.91
17 Quản trị kinh doanh X26 22.10
18 Kế toán X26 22.25
19 Kinh tế xây dựng X26 20.73
20 Thương mại điện tử X26 22.98
21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 23.00
22 Tài chính - Ngân hàng X26 22.26
23 Kiểm toán X26 21.44
24 Kinh tế số X26 22.11
25 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) X26 18.09
26 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) X26 19.50