Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Sư Phạm Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27.82 27.75 25.3 2 Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27 26.5 25.3 3 Sư phạm Tin học A00; C01; D01; … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại học Kiểm Sát

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) D01; D09; D14; D15 23.96 24.75 2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) D01; D09; D14; D15 25.5 25.51 3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) D01; D09; D14; D15 20.5 22.4 4 … Read more

Tổ hợp A00 – Đại Học Cần Thơ

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 26.09 25.65 24.41 2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24.5 24.56 23.25 3 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28.23 4 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 … Read more

Tổ hợp A00 – Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 24.23 2 Giáo dục Mầm non D01; X17 22.29 3 Giáo dục Tiểu học D01 23.98 25.9 24.55 4 Sư phạm Toán học D01 25.35 26.37 25.43 5 Sư phạm Tin học D01 21.25 24.22 21.7 6 Sư … Read more