Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Khoa Học Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 16 2 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 16 16 15.5 3 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 22 4 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15.5 16 … Read more

Tổ hợp C00 – Học Viện Dân Tộc

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số C00; C03; C04; D01 15 STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số C00; C03; C04; D01 15

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Hưng Yên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kinh tế A00; B00; D01; X01 16 17.5 17.5 2 Chính trị học A00; C00; D01; X01 16 18 3 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; X01 16 18 4 Quản trị kinh doanh A00; B00; D01 ; X01 16 18 … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Trưng Vương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh C00; C19; C20; D01; D09; D10 15 16 15 2 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 16.5 16.5 15 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 15 16.5 … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Phan Thiết

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 15 15 15 2 Tiếng Anh thương mại 3 Tiếng Anh du lịch 4 Giảng dạy tiếng Anh 5 Quản trị Kinh doanh A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 15 15 15 … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Hoa Sen

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 15 15 15 2 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 15 15 16 3 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 15 15 15 4 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Quang Trung

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 14 15 15 2 Quản trị kinh doanh C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 13 3 Tài chính – Ngân hàng C00; C01; C02; C04; C14; … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Văn Hiến

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; C16; X01; X70; X74 15 18 2 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; C16; X01; X70; X74 15 18.65 3 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 15 … Read more