Tổ hợp A01 – Trường Đại Học Phương Đông

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 15 18 20
2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 18 24 24
3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 15 15 20
4 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 18 20 21
5 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C14; D01; D66; D84 16 16 20
6 Thương mại điện tử A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 16 16 19
7 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D66; D84 15 16 16
8 Kế toán A00; A01; C14; D01; D66; D84 15 16 16
9 Quản trị văn phòng A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 15 15 15
10 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 15 16 21
11 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; X06; X07 15 15 15
12 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01; D01; X06; X07 15 15 15
13 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X07 15 15 15
14 Kinh tế xây dựng A00; A01; C14; D01; D66; D84 15 15 15
15 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 17 16 18
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 18 22 20
D01 18 22 7
D01 18 7.5 20
D01 18 7.5 7
2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21 25 25
D01; D04 21 25 8
D01; D04 21 8.4 25
D01; D04 21 8.4 8
3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 18 20 20
D01; D06 18 20 7
D01; D06 18 7 20
D01; D06 18 7 7
4 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 21 24 24
A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 21 24 8
A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 21 8.2 24
A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 21 8.2 8
5 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C14; D01; D66; D84 19 22 24
A00; A01; C14; D01; D66; D84 19 22 8
A00; A01; C14; D01; D66; D84 19 8 24
A00; A01; C14; D01; D66; D84 19 8 8
6 Thương mại điện tử A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 19 22 22
A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 19 22 7.5
A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 19 8 22
A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 19 8 7.5
7 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 21 21
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 21 7
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 7.5 21
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 7.5 7
8 Kế toán A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 20 22
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 20 7.5
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 7 22
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 7 7.5
9 Quản trị văn phòng A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 18 21.5 20
A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 18 21.5 7
A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 18 7.5 20
A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66 18 7.5 7
10 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 18 22 22.5
A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 18 22 7.5
A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 18 8 22.5
A00; A01; D01; D07; D84; X06; X26; X27 18 8 7.5
11 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; X06; X07 18 20 20
A00; A01; D01; X06; X07 18 20 7
A00; A01; D01; X06; X07 18 7 20
A00; A01; D01; X06; X07 18 7 7
12 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01; D01; X06; X07 18 20 20
A00; A01; D01; X06; X07 18 20 7
A00; A01; D01; X06; X07 18 7 20
A00; A01; D01; X06; X07 18 7 7
13 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X07 18 20 20
A00; A01; D01; X06; X07 18 20 7
A00; A01; D01; X06; X07 18 7 20
A00; A01; D01; X06; X07 18 7 7
14 Kinh tế xây dựng A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 20 20
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 20 7
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 7 20
A00; A01; C14; D01; D66; D84 18 7 7
15 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 20 23 22.5
A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 20 23 7.5
A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 20 8 22.5
A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 20 8 7.5
// ===== HOMEPAGE =====