Tổ hợp A02 – Trường Đại Học Thành Đông
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Ngôn ngữ Anh
|
|
|
14
|
14
|
|
|
2
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
|
14
|
14
|
|
|
3
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
|
|
14
|
14
|
|
|
4
|
Quản lý nhà nước
|
|
|
14
|
14
|
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
|
|
14
|
14
|
|
|
6
|
Thương mại điện tử
|
|
|
14
|
|
|
|
7
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
|
14
|
14
|
|
|
8
|
Kế toán
|
|
|
14
|
14
|
|
|
9
|
Luật
|
|
|
14
|
14
|
|
|
10
|
Luật kinh tế
|
|
|
14
|
14
|
|
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
|
|
14
|
14
|
|
|
12
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
|
|
14
|
14
|
|
|
13
|
Quản trị khách sạn
|
|
|
14
|
14
|
|
|
14
|
Quản lý đất đai
|
|
|
14
|
14
|
|
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Ngôn ngữ Anh
|
|
|
18
|
18
|
|
|
2
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
|
18
|
18
|
|
|
3
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
|
|
18
|
18
|
|
|
4
|
Quản lý nhà nước
|
|
|
18
|
18
|
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
|
|
18
|
18
|
|
|
6
|
Thương mại điện tử
|
|
|
18
|
|
|
|
7
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
|
18
|
18
|
|
|
8
|
Kế toán
|
|
|
18
|
18
|
|
|
9
|
Luật
|
|
|
18
|
18
|
|
|
10
|
Luật kinh tế
|
|
|
18
|
18
|
|
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
|
|
18
|
18
|
|
|
12
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
|
|
18
|
18
|
|
|
13
|
Quản trị khách sạn
|
|
|
18
|
18
|
|
|
14
|
Quản lý đất đai
|
|
|
18
|
18
|
|