Tổ hợp A06 – Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành Kế toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 15
2 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 15 15 15
3 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 15 15 15
4 Nhóm ngành Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 15
5 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 15 15 15
6 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 15 14.5 15
7 Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 15
8 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 15 15 15
9 Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 15 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành Kế toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 18
2 Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 18 18 18
3 Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 18 18 18
4 Nhóm ngành Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 18
5 Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 18 18 18
6 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 18 18 18
7 Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 18
8 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 18 18 18
9 Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 18 18 18
// ===== HOMEPAGE =====