Tổ hợp A07 – Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
2 Quản lý kinh tế A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
3 Quản lý thông tin A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
4 Kinh doanh quốc tế A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
5 Tài chính – Kế toán A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
6 Công nghệ sinh học A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
7 Khoa học môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
9 Công nghệ thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 16
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
13 Nông nghiệp công nghệ cao A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
14 Chăn nuôi thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
15 Khoa học cây trồng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
16 Kinh tế nông nghiệp A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 16
17 Lâm sinh A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
18 Quản lý tài nguyên rừng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
19 Thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
21 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
22 Quản lý đất đai A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
2 Quản lý kinh tế A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
3 Quản lý thông tin A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
4 Kinh doanh quốc tế A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
5 Tài chính – Kế toán A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
6 Công nghệ sinh học A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
7 Khoa học môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
9 Công nghệ thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 16
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
13 Nông nghiệp công nghệ cao A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
14 Chăn nuôi thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
15 Khoa học cây trồng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
16 Kinh tế nông nghiệp A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 16
17 Lâm sinh A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
18 Quản lý tài nguyên rừng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
19 Thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
21 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
22 Quản lý đất đai A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
// ===== HOMEPAGE =====