Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15 15
2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15
3 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15
4 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15
5 Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15 15
6 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15 15 15
7 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15 15
8 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15 15
9 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15 15
10 Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 15 15 15
11 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 15 15
12 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
13 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15 15
14 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
15 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
16 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
17 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15 15
18 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15 15
19 Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
20 Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
21 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
22 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
23 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
24 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
25 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
26 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
27 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15 15
28 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
29 Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
30 Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
31 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
32 Marketing (Marketing thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
33 Marketing (Digital marketing – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
34 Marketing (Marketing và truyền thông – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
35 Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
36 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
37 Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
38 Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
39 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
40 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
41 Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
42 Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; C14; D01 15 15
43 Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
44 Kế toán (Kế toán tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
45 Kế toán (Kế toán kiểm toán – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
46 Kế toán (Kế toán quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
47 Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
48 Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) A00; A01; C00; D01 17 20 20
49 Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 15 15 15
50 Luật (Luật kinh tế và dân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 15 15
51 Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15
52 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15 15
53 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
54 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
55 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
56 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; D01; X26 15 15
57 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15 15
58 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15 15
59 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15 15
60 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15
61 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15 15
62 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15 15
63 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15
64 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15 15
65 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15 15
66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
67 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15 15
68 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15 15
69 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
70 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
71 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
72 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15 15
73 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15 15
74 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15 15
75 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
76 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15 15
77 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) A00; A01; C00; D01 17 20 20
78 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
79 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
80 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
81 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15
82 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
83 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
84 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15
85 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
86 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
87 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
88 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
89 Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
90 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
91 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16 18 18
2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16 18
3 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16 18
4 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 16 18
5 Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 16 18
6 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16 18 18
7 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16 18
8 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16 18
9 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16 18
10 Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 16 18 18
11 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 16 18
12 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16
13 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16 18
14 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16
15 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16
16 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 16
17 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 16 18
18 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 16 18
19 Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
20 Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
21 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
22 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
23 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
24 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
25 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
26 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
27 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16 18
28 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
29 Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
30 Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
31 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
32 Marketing (Marketing thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
33 Marketing (Digital marketing – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
34 Marketing (Marketing và truyền thông – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
35 Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
36 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
37 Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
38 Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
39 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
40 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
41 Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
42 Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; C14; D01 16 18
43 Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
44 Kế toán (Kế toán tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
45 Kế toán (Kế toán kiểm toán – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
46 Kế toán (Kế toán quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
47 Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
48 Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) A00; A01; C00; D01 18 22 22
49 Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 16 18 18
50 Luật (Luật kinh tế và dân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01; C00; D01; X01 16 18
51 Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16
52 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18 18
53 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18
54 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18
55 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18
56 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; D01; X26 16 18
57 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18 18
58 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16 18
59 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18 18
60 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16
61 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16 18
62 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18 18
63 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16
64 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16 18
65 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18 18
66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18
67 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 16 18
68 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16 18
69 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
70 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
71 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18
72 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16 18
73 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16 18
74 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 16 18
75 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
76 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16 18
77 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) A00; A01; C00; D01 18 22 22
78 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
79 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
80 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
81 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16
82 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16 18 18
83 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
84 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 16
85 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 16 18
86 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
87 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
88 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
89 Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
90 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
91 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 16
// ===== HOMEPAGE =====