|
1
|
Thiết kế đồ họa
|
A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06
|
15
|
|
|
|
|
2
|
Ngôn ngữ Anh
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
3
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
4
|
Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học)
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
5
|
Truyền thông đa phương tiện
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
|
|
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông)
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
7
|
Digital marketing
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
8
|
Kinh doanh quốc tế
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
9
|
Thương mại điện tử
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
|
|
|
|
10
|
Tài chính – Ngân hàng
|
D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19
|
15
|
|
|
|
|
11
|
Công nghệ tài chính
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
12
|
Kế toán
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
13
|
Luật kinh tế
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
18
|
16.5
|
18
|
Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
|
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01
|
18
|
16.5
|
6
|
Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
|
|
14
|
Công nghệ thông tin
|
A00; A01; C01; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C01; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
15
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A00; A01; C01; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C01; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
16
|
Quản lý công nghiệp
|
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
|
|
|
17
|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
|
A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
18
|
|
|
A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01
|
15
|
16.5
|
6
|
|
|
18
|
Dược học
|
A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08
|
24
|
21
|
|
Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi
|