Tổ hợp B03 – Đại Học Y Dược TPHCM
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Y học dự phòng
|
A00; B00
|
19
|
23.25
|
22.65
|
|
|
2
|
Dược học
|
A00; B00
|
22.85
|
25.72
|
25.5
|
|
|
3
|
Hóa dược
|
A00; B00
|
23.65
|
25.23
|
|
|
|
4
|
Điều dưỡng
|
A00; B00
|
20.15
|
24.03
|
23.15
|
|
|
5
|
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
|
A00; B00
|
21.1
|
24.5
|
23.88
|
|
|
6
|
Hộ sinh
|
A00; B00
|
18
|
22.8
|
21.35
|
|
|
7
|
Dinh dưỡng
|
A00; B00
|
19.25
|
24.1
|
23.4
|
|
|
8
|
Kỹ thuật phục hình răng
|
A00; B00
|
21.5
|
24.8
|
24.54
|
|
|
9
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
A00; B00
|
22.05
|
25.02
|
24.59
|
|
|
10
|
Kỹ thuật hình ảnh y học
|
A00; B00
|
21
|
24.35
|
23.85
|
|
|
11
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
A00; B00
|
21
|
24.04
|
23.35
|
|
|
12
|
Y tế công cộng
|
A00; B00
|
17
|
21.45
|
19
|
|
|
13
|
Công tác xã hội
|
A00; B00; B03; B08
|
17.25
|
|
|
|