Tổ hợp B03 – Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Địa lý tự nhiên A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 23.95
2 Quản lý đất đai A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 22.27
3 Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 21.25
4 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 21.55
5 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 22.8
6 Hải dương học A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 21.5
7 Địa chất học A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 22.05
8 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 22.2
9 Môi trường, sức khỏe và an toàn A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 21.2
10 Khoa học thông tin địa không gian A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 23.5
11 Tài nguyên và môi trường nước A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 21.1
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 22.9
13 Khoa học và công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 22.8
// ===== HOMEPAGE =====