|
1
|
Địa lý tự nhiên
|
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
|
23.95
|
|
|
|
|
2
|
Quản lý đất đai
|
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
|
22.27
|
|
|
|
|
3
|
Khoa học môi trường
|
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
|
21.25
|
|
|
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
|
21.55
|
|
|
|
|
5
|
Khí tượng và khí hậu học
|
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26
|
22.8
|
|
|
|
|
6
|
Hải dương học
|
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26
|
21.5
|
|
|
|
|
7
|
Địa chất học
|
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25
|
22.05
|
|
|
|
|
8
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25
|
22.2
|
|
|
|
|
9
|
Môi trường, sức khỏe và an toàn
|
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
|
21.2
|
|
|
|
|
10
|
Khoa học thông tin địa không gian
|
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
|
23.5
|
|
|
|
|
11
|
Tài nguyên và môi trường nước
|
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26
|
21.1
|
|
|
|
|
12
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
|
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
|
22.9
|
|
|
|
|
13
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm
|
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16
|
22.8
|
|
|
|