Tổ hợp C01 – Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thanh nhạc N05; C03; C04; D01; X01; X02 15
2 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; X02; H01 15 17 17
3 Thiết kế đồ họa H01; C01; C03; C04; D01; X02 15 19 19
4 Thiết kế thời trang H01; C01; C03; C04; D01; X02 15 16 16
5 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01; X02; H01 15 17 17
6 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15 17 17
7 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15 17 17
8 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15 17 17
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15 17 17
10 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
11 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16
12 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
13 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 20 20
14 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
15 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 20 20
16 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 19 19
17 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 20 20
18 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
19 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
20 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
21 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
22 Tài chính – Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
23 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16
24 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
25 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
26 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
27 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
28 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
29 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
30 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
31 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 15
32 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01; X01; X02 15
33 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
34 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17
35 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16
36 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16
37 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 21 21
38 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
39 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 20 20
40 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
41 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 19 19
42 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
43 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
44 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 19 19
45 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
46 Kỹ thuật điện tử – viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
47 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
48 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02 15
49 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; X02; H01 15 17 17
50 Thiết kế nội thất H01; C01; C03; C04; D01; X02 15 16 16
51 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
52 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
53 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
54 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
55 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
56 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
57 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thanh nhạc C03; C04; D01; N05; X01; X02 18
2 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; H01; X02 18 18 18
3 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; H01; X02 18 18 18
4 Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01; H01; X02 18 18 18
5 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01; H01; X02 18 18 18
6 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18 18 18
7 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18 18 18
8 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18 18 18
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18 18 18
10 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
11 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18
12 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
13 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
14 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
15 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
16 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
17 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
18 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
19 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
20 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
21 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
22 Tài chính – Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
23 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18
24 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
25 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
26 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
27 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
28 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
29 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
30 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
31 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 18
32 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01; X01; X02 18
33 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
34 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18
35 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18
36 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18
37 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
38 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
39 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
40 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
41 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
42 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
43 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
44 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
45 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
46 Kỹ thuật điện tử – viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
47 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
48 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02 18
49 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; H01; X02 18 18 18
50 Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01; H01; X02 18 18 18
51 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
52 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
53 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
54 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
55 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
56 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18 18
57 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 18
// ===== HOMEPAGE =====