|
1
|
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
24.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
28.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
28.7
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
29
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
29.57
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
2
|
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.79
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.79
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.79
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.79
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.79
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.79
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
3
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
D01; D09; D10; X26
|
24
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
4
|
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
D01; D09; D10; X26
|
26.6
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
26.6
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
26.6
|
27.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
26.6
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
26.6
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D09; D10; X26
|
26.6
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
5
|
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
25.18
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
25.18
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
25.18
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
25.18
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
25.18
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
25.18
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
6
|
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
C03; D01; X02
|
24.7
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; D01
|
24.74
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
8
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.5
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
9
|
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
24.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
26.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
28
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.95
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
10
|
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
11
|
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
27.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
28.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.7
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
12
|
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; D01
|
24.7
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
13
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
14
|
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
15
|
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
27.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.65
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
16
|
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
24.73
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
24.73
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
24.73
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
24.73
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
24.73
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
|
24.73
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
17
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
23.5
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
23
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
23.5
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
25.5
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
21.75
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
23
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
23.5
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
18
|
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
26.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
28.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.2
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
19
|
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.9
|
25.15
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.9
|
25.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.9
|
28.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.9
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.9
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.9
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
20
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
23.75
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
26
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
26.25
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
28.5
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
23.5
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
23.5
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.4
|
25
|
28
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
21
|
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.75
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
22
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.55
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.55
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.55
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.55
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.55
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.55
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
23
|
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
27.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
27.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
29
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.45
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
24
|
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26
|
25.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26
|
28.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
25
|
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
28.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.1
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
26
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
21.55
|
21.4
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.55
|
21.4
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.55
|
21.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.55
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.55
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.55
|
22.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
27
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.7
|
22.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.7
|
25.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.7
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.7
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
28
|
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.27
|
22.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.27
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.27
|
23.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.27
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.27
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.27
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
29
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
23
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
23
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
23.25
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
23.5
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
22
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
22.5
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.64
|
22.75
|
23
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
30
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.37
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
31
|
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.37
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
32
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
21.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
24.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
27.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
33
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
23
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
22.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
34
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21.25
|
22
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21.5
|
22
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
23
|
22
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21
|
22
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
21
|
22
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.8
|
22.5
|
22
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
35
|
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.15
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.15
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.15
|
26.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.15
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.15
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.15
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
36
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
25.75
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
22
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
22.5
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
25.5
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
21.5
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
21.75
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
22.5
|
24
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
37
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
27.7
|
25.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.7
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.7
|
28
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.7
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.7
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
38
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
23.25
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
24.25
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
24.75
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
26.25
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
23
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
23.25
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.15
|
23.5
|
26.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
39
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.6
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
40
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
24.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23.55
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
41
|
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.65
|
26.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.65
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.65
|
27.85
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.65
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.65
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.65
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
42
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.3
|
20.25
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.3
|
20.25
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.3
|
20.25
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.3
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.3
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.3
|
22.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
43
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
44
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.7
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
45
|
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
24
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24
|
21.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24
|
21.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
46
|
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
22.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
26.65
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
26.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
28.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.5
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
47
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
23
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
23.5
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
24
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
26.25
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
22.5
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
22.75
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.25
|
23
|
22.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
48
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
23.5
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
49
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.75
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.75
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.75
|
27.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.75
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.75
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.75
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
50
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
22.5
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
20.5
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
22
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
24.75
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
21
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
21
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.2
|
22.5
|
21
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
51
|
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
28.65
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
52
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
|
A00; A01; C01; D01
|
23
|
23.5
|
21.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23
|
23.75
|
21.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23
|
23.5
|
21.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23
|
23.5
|
21.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
23
|
23.5
|
21.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
53
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
24.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
28
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
26.45
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
54
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
25
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
23.75
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
24.5
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
28
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
23
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
23
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.75
|
23.5
|
27
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
55
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.45
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
56
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
26.85
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
28.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
28.7
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
57
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22.5
|
20.25
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
58
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
59
|
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
24.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
27.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.6
|
23.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
60
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
25
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
61
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
24.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
27
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
27.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
28.3
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
25.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
27.65
|
26.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
62
|
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.1
|
21.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.1
|
21.85
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.1
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.1
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.1
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.1
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
63
|
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
24.1
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.1
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.1
|
24
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.1
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.1
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
24.1
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
64
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.15
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
65
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
26
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
24.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
28
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
25.8
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
66
|
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
67
|
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
21.1
|
20.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.1
|
20.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.1
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.1
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.1
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
21.1
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
68
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
21.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
21.75
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
23
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
69
|
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
70
|
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
22
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
23.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22.5
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
71
|
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C02; D01; D07
|
23.35
|
22.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C02; D01; D07
|
23.35
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C02; D01; D07
|
23.35
|
25.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C02; D01; D07
|
23.35
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C02; D01; D07
|
23.35
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C02; D01; D07
|
23.35
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
72
|
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21.25
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
21
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; A01; C01; D01
|
22
|
22.5
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
73
|
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
|
A01; B08; D01; D07; X25
|
21.25
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|