|
1
|
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
23
|
|
|
|
|
2
|
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
|
|
|
3
|
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
16
|
|
|
|
4
|
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
16
|
16
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
16
|
16
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
|
|
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
8
|
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
17
|
22.2
|
16
|
|
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
17
|
16
|
16
|
|
|
9
|
Thương mại quốc tế
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
22.5
|
|
|
|
|
10
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
|
|
|
|
11
|
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
12
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
23
|
23.37
|
23.09
|
|
|
13
|
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
16
|
|
|
14
|
CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
|
|
|
15
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21.5
|
23.28
|
22.7
|
|
|
16
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
17
|
Ngôn ngữ Anh
|
A01; D01; D07; X25; X26; X27
|
23.2
|
20
|
|
|
|
18
|
Công nghệ tài chính
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
21
|
|
|
|
|
19
|
Hải quan và Logistics
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
23
|
|
|
|
|
20
|
CNKT Đường sắt tốc độ cao
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
|
|
|
21
|
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
22
|
Hệ thống thông tin
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
|
21.9
|
|
|
23
|
Kinh tế và quản lý bất động sản
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
24
|
Kiến trúc nội thất
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
22.45
|
16
|
|
|
25
|
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
26
|
Kinh doanh số
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
27
|
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
16
|
|
21.6
|
|
|
28
|
Kế toán doanh nghiệp
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
21
|
23.09
|
22.15
|
|
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
21
|
21.55
|
22.15
|
|
|
29
|
Kinh tế xây dựng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
20
|
21.4
|
|
|
30
|
Luật
|
C00; C03; C04; D01; X01; X25
|
24
|
20
|
|
|
|
31
|
Lữ hành và du lịch
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
22
|
|
|
|
|
32
|
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
33
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
24.5
|
24.54
|
24.12
|
|
|
34
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
35
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
36
|
Logistics và hạ tầng giao thông
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
23.52
|
23.15
|
|
|
37
|
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
38
|
Công nghệ và quản lý môi trường
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
16
|
16
|
|
|
39
|
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
|
|
|
40
|
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
|
|
|
41
|
Cơ điện tử ô tô
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
|
|
|
|
42
|
Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
43
|
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21.5
|
|
21.15
|
|
|
44
|
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
22
|
|
|
|
|
45
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
20.85
|
|
|
46
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
23
|
|
22.65
|
|
|
47
|
Quản trị Marketing
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
22.5
|
23.39
|
23.65
|
|
|
48
|
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
49
|
Quản trị doanh nghiệp
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
22
|
16
|
22.85
|
|
|
50
|
Quản lý xây dựng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
20.05
|
21.1
|
|
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
16
|
21.1
|
|
|
51
|
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
52
|
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
53
|
Thương mại điện tử
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
23.5
|
24.1
|
24.07
|
|
|
54
|
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
55
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
21.45
|
22.8
|
|
|
56
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
57
|
Tài chính doanh nghiệp
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
|
21
|
21.5
|
22.55
|
|
|
58
|
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
21.1
|
16
|
|
|
59
|
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
16
|
|
21.3
|
|
|
60
|
Công nghệ thông tin
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
23.5
|
|
23.1
|
|
|
61
|
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
20
|
|
|
|
|
62
|
Logistics và vận tải đa phương thức
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
22.5
|
23.65
|
23.6
|
|
|
63
|
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
24
|
23.28
|
|
|
|
64
|
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
18
|
|
|
|
|
65
|
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
|
|
|
|
66
|
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
19
|
|
16
|
|
|
67
|
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
18
|
|
|
|
68
|
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
|
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
|
21
|
18
|
|
|