Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Đồng Nai
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Giáo dục Tiểu học
|
A00; A01; C03; C04; D01
|
23.1
|
24.25
|
22.25
|
|
|
2
|
Sư phạm Toán học
|
A01; C01; D01; A00; D07
|
25.41
|
|
|
|
|
3
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C00; D01; D14; D15
|
26.51
|
25.5
|
23.5
|
|
|
4
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
A01; D01; D14; D15
|
24.49
|
24.75
|
24.25
|
|
|
5
|
Ngôn ngữ Anh
|
A01; D01; D14; D15
|
18.6
|
22.75
|
21.75
|
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh
|
A00; A01; D01; X05; X01
|
16
|
18.5
|
19.75
|
|
|
7
|
Kế toán
|
A00; A01; D01; X05; X01
|
16
|
19.75
|
19.25
|
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A00; A01; D01; D07; X05
|
22
|
17
|
15
|
|
|
9
|
Kỹ thuật cơ khí
|
A00; A01; D01; D07; X05
|
18
|
17
|
15
|
|
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A00; A01; D01; D07; X05
|
22
|
20.35
|
15
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
2
|
Kỹ thuật cơ khí
|
A00; A01; D01; D07; X05
|
18
|
17.05
|
15
|
Điểm đã được quy đổi
|