Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Hùng Vương
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Giáo dục Tiểu học
|
C01; X01; D01; C03
|
25.86
|
28.13
|
26.75
|
|
|
2
|
Sư phạm Toán học
|
A00; X06; D01; X25
|
26.92
|
26.5
|
24.75
|
|
|
3
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
D01; D15; D14; X78
|
26.71
|
26.6
|
25.3
|
|
|
4
|
Ngôn ngữ Anh
|
D01; D15; D14; X78
|
21
|
19
|
17
|
|
|
5
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01; D04; D14; X78
|
22.5
|
21
|
17
|
|
|
6
|
Kinh tế
|
X53; X01; X25; D01
|
18.7
|
18
|
17
|
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh
|
X53; X01; X25; D01
|
20
|
18
|
17
|
|
|
8
|
Tài chính – Ngân hàng
|
X53; X01; X25; D01
|
18.6
|
18
|
17
|
|
|
9
|
Kế toán
|
X53; X01; X25; D01
|
18.6
|
18
|
17
|
|
|
10
|
Công nghệ thông tin
|
D01; X26; X02; X25
|
18
|
18
|
17
|
|
|
11
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
|
X06; A01; D01; X25
|
18
|
18
|
16
|
|
|
12
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
|
X06; A01; D01; X25
|
18
|
18
|
17
|
|
|
13
|
Khoa học cây trồng
|
X04; X55; D01; X14
|
18
|
|
|
|
|
14
|
Chăn nuôi
|
X04; X55; D01; X14
|
18
|
|
|
|
|
15
|
Thú y
|
X04; X55; D01; X14
|
18
|
|
|
|
|
16
|
Điều dưỡng
|
B00; X14; B03; D01
|
21
|
|
|
|
|
17
|
Công tác xã hội
|
X70; X74; D01; C00
|
18.5
|
18
|
|
|
|
18
|
Du lịch
|
X70; X74; D01; C00
|
18.5
|
|
|
|
|
19
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
X70; X74; D01; C00
|
22
|
18
|
|
|
|
STT
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm Chuẩn
|
Ghi chú
|
|
2025
|
2024
|
2023
|
|
1
|
Giáo dục Tiểu học
|
C01; X01; D01; C03
|
25.86
|
27.6
|
27.1
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
C01; X01; D01; C03
|
25.86
|
27.6
|
26.75
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
2
|
Sư phạm Toán học
|
A00; X06; D01; X25
|
26.92
|
28.23
|
27.6
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
A00; X06; D01; X25
|
26.92
|
28.23
|
26.5
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
3
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
D01; D15; D14; X78
|
26.71
|
28
|
27.1
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D15; D14; X78
|
26.71
|
28
|
26
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
4
|
Ngôn ngữ Anh
|
D01; D15; D14; X78
|
21
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D15; D14; X78
|
21
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
5
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D01; D04; D14; X78
|
22.5
|
21
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; D04; D14; X78
|
22.5
|
21
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
6
|
Kinh tế
|
X53; X01; X25; D01
|
18.7
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
X53; X01; X25; D01
|
18.7
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh
|
X53; X01; X25; D01
|
20
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
X53; X01; X25; D01
|
20
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
8
|
Tài chính – Ngân hàng
|
X53; X01; X25; D01
|
18.6
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
X53; X01; X25; D01
|
18.6
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
9
|
Kế toán
|
X53; X01; X25; D01
|
18.6
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
X53; X01; X25; D01
|
18.6
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
10
|
Công nghệ thông tin
|
D01; X26; X02; X25
|
18
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
D01; X26; X02; X25
|
18
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
11
|
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
|
X06; A01; D01; X25
|
18
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
X06; A01; D01; X25
|
18
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
12
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
|
X06; A01; D01; X25
|
18
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
X06; A01; D01; X25
|
18
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
13
|
Khoa học cây trồng
|
X04; X55; D01; X14
|
18
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
14
|
Chăn nuôi
|
X04; X55; D01; X14
|
18
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
15
|
Thú y
|
X04; X55; D01; X14
|
18
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
16
|
Điều dưỡng
|
B00; X14; B03; D01
|
21
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
17
|
Công tác xã hội
|
X70; X74; D01; C00
|
18.5
|
20
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
18
|
Du lịch
|
X70; X74; D01; C00
|
18.5
|
|
|
Điểm đã được quy đổi
|
|
19
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
X70; X74; D01; C00
|
22
|
20
|
18
|
Điểm đã được quy đổi
|