Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa 16 19
2 Ngôn ngữ Anh 17 18
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18
4 Ngôn ngữ Nhật (*) 16 17
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16 17
6 Kinh tế quốc tế 20 19
7 Kinh tế số 16
8 Quan hệ quốc tế 21 21
9 Tâm lý học 16 17
10 Truyền thông đa phương tiện 18 20
11 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 18 18
12 Quan hệ công chúng 17 18
13 Quản trị kinh doanh 17 18
14 Digital Marketing 17 19
15 Marketing 18 19
16 Bất động sản 18 17
17 Kinh doanh quốc tế 19 21
18 Kinh doanh thương mại 17 17
19 Thương mại điện tử 17 17
20 Tài chính – ngân hàng 16 18
21 Công nghệ tài chính (Fintech) 16 16
22 Tài chính quốc tế 20 19
23 Kế toán 16 18
24 Kiểm toán 16 18
25 Quản trị nhân lực 17 17
26 Quản trị sự kiện 16 16
27 Luật 17 18
28 Luật kinh tế 17 17
29 Luật quốc tế 19 20
30 Khoa học dữ liệu 17 17
31 Kỹ thuật phần mềm 17
32 Công nghệ thông tin 17 18
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19 20
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 16
35 Quản trị khách sạn 16 17
36 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16 16
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa 18 18
18 18
2 Ngôn ngữ Anh 18 18
18 18
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18
18 18
4 Ngôn ngữ Nhật (*) 18
18
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 18
18 18
6 Kinh tế quốc tế 18
18
7 Kinh tế số 18
18
8 Quan hệ quốc tế 18 18
18 18
9 Tâm lý học 18 18
18 18
10 Truyền thông đa phương tiện 18 18
18 18
11 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 18 18
18 18
12 Quan hệ công chúng 18 18
18 18
13 Quản trị kinh doanh 18 18
18 18
14 Digital Marketing 18 18
18 18
15 Marketing 18 18
18 18
16 Bất động sản 18 18
18 18
17 Kinh doanh quốc tế 18 18
18 18
18 Kinh doanh thương mại 18 18
18 18
19 Thương mại điện tử 18 18
18 18
20 Tài chính – ngân hàng 18 18
18 18
21 Công nghệ tài chính (Fintech) 18 18
18 18
22 Tài chính quốc tế 18 18
18 18
23 Kế toán 18 18
18 18
24 Kiểm toán 18 18
18 18
25 Quản trị nhân lực 18 18
18 18
26 Quản trị sự kiện 18 18
18 18
27 Luật 18 18
18 18
28 Luật kinh tế 18 18
18 18
29 Luật quốc tế 18 18
18 18
30 Khoa học dữ liệu 18 18
18 18
31 Kỹ thuật phần mềm 18
18
32 Công nghệ thông tin 18 18
18 18
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 18
18 18
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18
18 18
35 Quản trị khách sạn 18
18
36 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18
18 18
// ===== HOMEPAGE =====