Tổ hợp C03 – Trường Đại học Nghệ An

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D11; D15; D01; C03 19 20
2 Ngôn ngữ Trung D11; D15; D01; C03 22.14
3 Kinh tế A00; D01; A01; C03 16.5 17 18
4 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; C03 16.5 17 18
5 Marketing A00; D01; A01; C03 17 17 18
6 Thương mại điện tử A00; D01; A01; C03 18 19
7 Tài chính ngân hàng A00; D01; A01; C03 17 17 18
8 Công nghệ tài chính A00; D01; A01; C03 25 20
9 Kế toán A00; D01; A01; C03 17 17 18
10 Kiểm toán A00; D01; A01; C03 23.5
11 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C03 16.25 17 18
12 Logistics và chuỗi cung ứng A00; D01; A01; C03 18 19
13 Nông nghiệp CNC B00; D01; A01; C03 16 17 19
14 Lâm học A00; D01; A01; C03 24 18 20
15 Thú y B00; D01; A01; C03 16 17 18
16 Quản lý đất đai A00; D01; A01; C03 16 17 19
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D11; D15; D01; C03 20 16.5
2 Ngôn ngữ Trung D11; D15; D01; C03 23.14
3 Kinh tế A00; D01; A01; C03 17.5 17 16.5
4 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; C03 17.5 16 16.5
5 Marketing A00; D01; A01; C03 18 17 16.5
6 Thương mại điện tử A00; D01; A01; C03 18 17
7 Tài chính ngân hàng A00; D01; A01; C03 18 17 16
8 Công nghệ tài chính A00; D01; A01; C03 26 17
9 Kế toán A00; D01; A01; C03 18 16.5 16
10 Kiểm toán A00; D01; A01; C03 24.5
11 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C03 17.25 16 16.5
12 Logistics và chuỗi cung ứng A00; D01; A01; C03 19 17
13 Nông nghiệp CNC B00; D01; A01; C03 17 17 16
14 Lâm học A00; D01; A01; C03 25 16.5 23
15 Thú y B00; D01; A01; C03 17 17 16
16 Quản lý đất đai A00; D01; A01; C03 17 17 16
// ===== HOMEPAGE =====