Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Đà Lạt

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27.75 25.5 27
2 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 20.5 17.5 16.5
3 Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 17 17 16
4 Quốc tế học D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 16 17 16
5 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16.5 17 16.5
6 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21
7 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16.5
8 Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 18.5 17 16
9 Văn hóa Du lịch D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 20
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28.5 28.5 29
2 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 23.5 24.5 22
3 Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 20 19 18
4 Quốc tế học D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 19 19 18
5 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 19.5 23 23
6 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24
7 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 19.5
8 Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21.5 19 18
9 Văn hóa Du lịch D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 23
// ===== HOMEPAGE =====