Tổ hợp C08 – Trường Đại học Nam Cần Thơ

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 15 16 15
2 Kinh tế số 16 15
3 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15 16 15
4 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15 16 15
5 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
6 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
7 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 15
8 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
9 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
10 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
11 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
12 Luật C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15 16 15
13 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15 16 15
14 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15
15 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
16 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15
17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15
18 Trí tuệ nhân tạo
19 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 15
23 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 15
24 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15 16 15
25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15 16 15
26 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15
27 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)
28 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 15
29 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 15 6 15
30 Quản lý tài nguyên và môi trường
31 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15
32 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15
33 Điều dưỡng A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17
34 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17
35 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17
36 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 15
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15 16 15
38 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15 16 15
39 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15 16 15
40 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 15
41 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 18 18 18
2 Kinh tế số 18 18
3 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18 18 18
4 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18 18 18
5 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18 18 18
6 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18 18 18
7 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 18
8 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18 18 18
9 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18 18 18
10 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18 18 18
11 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18 18 18
12 Luật C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18 18 18
13 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18 18 18
14 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18
15 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
16 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18
17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18
18 Trí tuệ nhân tạo
19 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 18
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)
22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 18
23 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 18
24 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 18 18 18
25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 18 18 18
26 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 18
27 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)
28 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 18
29 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 18 18 18
30 Quản lý tài nguyên và môi trường
31 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 18
32 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 18
33 Điều dưỡng A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20.5
34 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20.5
35 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20.5
36 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 18
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 18 18 18
38 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 18 18 18
39 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 18 18 18
40 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 18
41 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
// ===== HOMEPAGE =====