Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Nông Lâm Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5
3 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16
4 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15
6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15
7 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15
8 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16
A00; B00; C04; D01; X04; X12 16
9 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15
10 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15
11 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15
12 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15
13 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15
A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15
14 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15 15 15
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15 15 15
15 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15 15 15
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15 15 15
16 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15 15 15
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15 15 15
17 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5
A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5
18 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81
3 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3
4 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18
6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18
7 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18
8 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3
A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3
9 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18
10 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18
11 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18
12 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18
13 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18
A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18
14 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18
15 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18
16 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18
17 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94
A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94
18 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18
// ===== HOMEPAGE =====