Tổ hợp D03 – Trường Đại Học Nha Trang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 23.58 23 23 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
2 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; X01; X02; C04 19.81 21 18 Toán nhân 2
3 Kinh tế phát triển D01; X01; X02; C04 19.81 21 20 Toán nhân 2
4 Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 22.64 21 20.5 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 22.64 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 Marketing D01; X01; X02; C04 25.47 23 23 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 Kinh doanh thương mại D01; X01; X02; C04 22.64 22 23 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 22.64 21 20.5 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
10 Kế toán D01; X01; X02; C04 21.7 20 21 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 21.7 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 Kiểm toán D01; X01; X02; C04 21.7 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
13 Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 19.81 17 18 Toán nhân 2
14 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; X01; C03; C04 25.47 21 19 Văn nhân 2
15 Công nghệ sinh học B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
16 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
17 Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 20.75 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
18 Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 20.75 21 21 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
19 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 20.75 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
20 Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
21 Công nghệ chế tạo máy C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
22 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) C01; X02; X03; X04; D01 19.81 Toán nhân 2
23 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU) C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
24 Kỹ thuật cơ điện tử C01; X02; X03; X04; D01 19.81 Toán nhân 2
25 Kỹ thuật nhiệt C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật cơ khí động lực C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
27 Kỹ thuật tàu thủy C01; X02; X03; X04; D01 19.34 Toán nhân 2
28 Kỹ thuật ô tô C01; X02; X03; X04; D01 20.28 21 20 Toán nhân 2
29 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) C01; X02; X03; X04; D01 20.28 18.5 18 Toán nhân 2
30 Kỹ thuật biển C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X02; X03; X04; D01 19.81 17 16 Toán nhân 2
32 Kỹ thuật hoá học B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
33 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
34 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03; C02; X03; X04; D01 19.34 17.5 17 Toán nhân 2
35 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 16 16 Toán nhân 2
36 Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 17 16.5 Toán nhân 2
37 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
38 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) C01; X02; X03; X04; D01 18.87 17 17 Toán nhân 2
39 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X02; X03; X04; D01 18.87 16 16 Toán nhân 2
40 Nuôi trồng thuỷ sản B03; C02; X03; X04; D01 18.87 16 16 Toán nhân 2
41 Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 17 16.5 Toán nhân 2
42 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
43 Quản lý thuỷ sản B03; C02; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
44 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X02; C03; C04 23.58 21 21 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
45 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
46 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) D01; X01; C03; C04; D03 21.7 17 17 Toán nhân 2
47 Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 20 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
48 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) C01; X02; X03; X04; D01 22.64 21 20.5 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
// ===== HOMEPAGE =====