|
1
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
|
D01
|
23.58
|
23
|
23
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
|
|
2
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
|
D01; X01; X02; C04
|
19.81
|
21
|
18
|
Toán nhân 2
|
|
3
|
Kinh tế phát triển
|
D01; X01; X02; C04
|
19.81
|
21
|
20
|
Toán nhân 2
|
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
D01; X01; X02; C04
|
22.64
|
21
|
20.5
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
|
X02; X01; D01
|
22.64
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
6
|
Marketing
|
D01; X01; X02; C04
|
25.47
|
23
|
23
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
7
|
Kinh doanh thương mại
|
D01; X01; X02; C04
|
22.64
|
22
|
23
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
8
|
Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
|
D01; X01; X02; C04
|
22.64
|
21
|
20.5
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
9
|
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
|
X02; X01; D01
|
22.64
|
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
10
|
Kế toán
|
D01; X01; X02; C04
|
21.7
|
20
|
21
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
11
|
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
|
X02; X01; D01
|
21.7
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
12
|
Kiểm toán
|
D01; X01; X02; C04
|
21.7
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
13
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
D01; X01; X02; X03; X04
|
19.81
|
17
|
18
|
Toán nhân 2
|
|
14
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
|
D01; X01; C03; C04
|
25.47
|
21
|
19
|
Văn nhân 2
|
|
15
|
Công nghệ sinh học
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
16
|
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
17
|
Khoa học máy tính
|
X02; C01; X03; X04; D01
|
20.75
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
18
|
Công nghệ thông tin
|
X02; C01; X03; X04; D01
|
20.75
|
21
|
21
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
19
|
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
|
X02; C01; X03; X04; D01
|
20.75
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
20
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật
|
X02; C01; X03; X04; D01
|
20.75
|
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
21
|
Công nghệ chế tạo máy
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
22
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
19.81
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
23
|
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú – NTU)
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
24
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
19.81
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
25
|
Kỹ thuật nhiệt
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
26
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
27
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
19.34
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
28
|
Kỹ thuật ô tô
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
20.28
|
21
|
20
|
Toán nhân 2
|
|
29
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
20.28
|
18.5
|
18
|
Toán nhân 2
|
|
30
|
Kỹ thuật biển
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
31
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
19.81
|
17
|
16
|
Toán nhân 2
|
|
32
|
Kỹ thuật hoá học
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
33
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
34
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
19.34
|
17.5
|
17
|
Toán nhân 2
|
|
35
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
16
|
16
|
Toán nhân 2
|
|
36
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
17
|
16.5
|
Toán nhân 2
|
|
37
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
38
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
17
|
17
|
Toán nhân 2
|
|
39
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
16
|
16
|
Toán nhân 2
|
|
40
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
16
|
16
|
Toán nhân 2
|
|
41
|
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
17
|
16.5
|
Toán nhân 2
|
|
42
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
|
B03; C02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
43
|
Quản lý thuỷ sản
|
B03; C02; X02; X03; X04; D01
|
18.87
|
|
|
Toán nhân 2
|
|
44
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D01; X01; X02; C03; C04
|
23.58
|
21
|
21
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
45
|
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
|
D01; X01; C03; C04
|
23.58
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
46
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt)
|
D01; X01; C03; C04; D03
|
21.7
|
17
|
17
|
Toán nhân 2
|
|
47
|
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
|
D01; X01; C03; C04
|
23.58
|
20
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
|
48
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
C01; X02; X03; X04; D01
|
22.64
|
21
|
20.5
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|