Tổ hợp D04 – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07 15
2 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 26.7 24.75 22 Điểm TA hệ số 2
3 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 23 19 26
4 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15 15.5 15 Điểm TA hệ số 2
5 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 22 22 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 18 15 15
7 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15 16 15
8 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07 15 15 15
9 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 15 16 15
10 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 16 17 17
11 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16 17 17
12 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16 17 17.5
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 17 15.5 15
14 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 16 15.5 15
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18 16 15.5
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 18 17 17
17 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 17 15 15
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 18.5 16 16
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 16
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 20.5 16.5 16.5
21 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D01; B00; D07 15
22 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 15
23 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 15 15 15
24 Công nghệ hóa thực phẩm A00; D01; B00; D07 15
25 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07 20.83
2 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 28.51 28.5 27 Điểm TA hệ số 2
3 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 26.5 26.5 29
4 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 20.83 21.75 20 Điểm TA hệ số 2
5 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 25.83 27 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 23.17 21 19
7 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.83 23 20
8 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; D01; D07 20.83 21 19
9 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 20.83 23 20
10 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.67 25 25
11 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 21.67 25 25
12 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.67 25 25
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.5 21.5 20
14 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 21.67 21.5 20
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23.17 23 22
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 23.17 25 24
17 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 22.5 21 19
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 23.5 23 20
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 21.67
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 24.83 24.75 23
21 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D01; B00; D07 20.83
22 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 20.83
23 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 20.83 21 19
24 Công nghệ hóa thực phẩm A00; D01; B00; D07 20.83
25 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 20.83 21 19
// ===== HOMEPAGE =====