Tổ hợp D06 – Trường Đại Học Hạ Long

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 24 25.95
2 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07 23.3
3 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 21.75 19
4 Sư phạm Ngữ văn C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 27.32 26.9
5 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15 23.6 25.2
6 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 15
7 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 16.25 15
8 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 22.5 22.5
9 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 15 15
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 15 15
11 Văn học (Văn báo chí truyền thông) C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 16.5 15
12 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 17 17
13 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16 15
14 Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16 15
15 Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15 15
16 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15 15
17 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 15 15
18 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 17
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 20 15
20 Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 16 15
21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 16 15
22 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 18 18
2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 19.5 21
3 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 24 23
4 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 18 20
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 18 20
6 Văn học (Văn báo chí truyền thông) C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 19 18
7 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 19.5 18
8 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 19 18
9 Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 19 21
10 Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 18 18
11 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 18 19
12 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 18 18
13 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 19.5
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 22.15 19
15 Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 19 18
16 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 19 18
17 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 18 18
// ===== HOMEPAGE =====