Tổ hợp D07 – Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01 15
2 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
3 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
4 Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
5 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15
6 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
7 Digital marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15 15
8 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
9 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15
10 Tài chính – Ngân hàng D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15
11 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15 15
12 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
13 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 18 15 15
14 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 15 15
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15 15 15
16 Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15
17 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 15 15 15
18 Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 19
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 15
2 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 6
3 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 6
4 Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 6
5 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15
6 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 6
7 Digital marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15 16.5 6
8 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 6
9 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15
10 Tài chính – Ngân hàng D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 15
11 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15 16.5 6
12 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 15 16.5 6
13 Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 18 16.5 18 Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 18 16.5 6 Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
14 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C01; D01; K01 15 16.5 6
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C01; D01; K01 15 16.5 6
16 Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15 16.5
17 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01 15 16.5 18
A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01 15 16.5 6
18 Dược học A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 24 21 Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi
// ===== HOMEPAGE =====