Tổ hợp D07 – Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33 24.1
2 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 25.15 25.19 24.96
3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.41 25.1 24.77
4 Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie – Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 22.63 23.96
6 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.86 25.46 25.1
7 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 25.41 25.2 24.77
8 Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt – Anh) A00; A01; D01; D07 21.15 23.51
9 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 24.15 23.91
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.52 26.45 26.15
11 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) 24.93 23.79
12 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 22.78 23.84
13 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D01; D07; X06 24.71 24.25 22.85
14 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D01; D07; X06 23.82 23.86 22.85
15 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
16 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07; X06 21.38 22.25 21
17 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07; X06 22.62 23.28 22.55
18 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 22.44 23.19 22
19 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00; A01; D01; D07; X06 19.71 21.4
20 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; X06 20.48 21.15 18.3
21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 17.94 21.15 19.25
22 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)
23 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 22.28 22.65 21.6
24 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông – Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) A00; A01; D01; D07; X06 21.44 23.37
25 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 24.08 24.45 23.98
26 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 20.52 22.85
27 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; X06 23.24 23.93 23.51
28 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 16.36 21.35
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24.02 24.3 23.8
30 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đuờng sắt) A00; A01; D01; D07 24.99 25.07 24.4
31 Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
32 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) A00; A01; D01; D07 25.07 25.01 24.35
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 26.88 26.71
2 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 26.76 27.87 27.64
3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.94 27.84 27.7
4 Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie – Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) 20.09
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 25.08 27.04
6 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.23 28.23 27.92
7 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 26.93 27.8 27.57
8 Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt – Anh) A00; A01; D01; D07 24.09 26.17
9 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 26.09 26.89 26.11
10 Công nghệ kỹ thuật giao thông 26.51
11 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.34
12 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) 27.21 26.88
13 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 25.18 26.13
14 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D01; D07; X06 26.46 26.07 25.61
15 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D01; D07; X06 25.87 25.87 25.23
16 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
17 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07; X06 24.24 25.94 25.12
18 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07; X06 25.07 26.65 26.16
19 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 24.95 25.56 24.59
20 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00; A01; D01; D07; X06 23.13 24.96
21 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; X06 23.64 24.8 22.61
22 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 21.95 23.08 20
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)
24 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 24.84 25.53 24.65
25 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 26.04 26.75 26.48
26 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 23.67 25.42
27 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; X06 25.48 26.56 26.26
28 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt – Anh) A00; A01; D01; D07; X06 20.89 25.12
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26 27.29 2.97
30 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải – Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đuờng sắt) A00; A01; D01; D07 26.65 26.59 26.16
31 Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
32 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) A00; A01; D01; D07 26.7 27.2 26.73
// ===== HOMEPAGE =====