Tổ hợp D07 – Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15
2 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5 15 15 15
C00; D01; D15; DH5 15 15 15
C00; D01; D15; DH5 15 15 15
C00; D01; D15; DH5 15 15 15
3 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78 15 15 15
4 Marketing A01; D01; D10; X01 15
5 Kế toán A01; C00; D01; X78 15 15 15
6 Luật C00; D01; D15; X01 15 15 15
7 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 15 15 15
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26 15
9 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07 15 15 15
10 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26 15
11 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07 15 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15 15 15 15
2 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH6 15 15 15
3 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78 15 15 15
4 Marketing A01; D01; D10; X01 15
5 Kế toán A01; C00; D01; X78 15 15 15
6 Luật C00; D01; D15; X01 15 15 15
7 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 15 15 15
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26 15
9 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07 15 15 15
10 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26 15
11 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07 15 15 15
// ===== HOMEPAGE =====