Tổ hợp D15 – Trường Đại Học Quy Nhơn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 25.1 22.5 15
2 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 26.9 26.95 24.45
3 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 26.65 24.5
4 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02 20.35
5 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.85
6 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.59 25.92 24.75
7 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23 22 19.5
8 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15 24.2 23.5 22.25
9 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X25 21.4 18 18.5
10 Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X17; X25 23.6 23.15 17.5
11 Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74 24.6 23 15
12 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D15; X70 23.5 15
13 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 21.7 17 15
14 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78 22.5 20.25 15
15 Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.3 17.75 15
16 Kế toán CLC A00; A01; D01; D07; X25; X26 19.2 18 15
17 Kiểm toán D01; X25 24.94 18.75 15
A00; A01; D01; D07; X26; X78 21.8 18.75 15
18 Luật A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 23.58 23.65 17.75
19 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X26 17.1
20 Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07; X26 19.5
21 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26 19.5
22 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 20
23 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26 21.5 16.5 15
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 22.2
25 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 20.5
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 23.6 21 21
27 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 20.14
28 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 20.65
29 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 20.77
30 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21.02
31 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 20.15
32 Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 23.7 20.25 15
D01; D14; X01; X78 19.93 20.25 15
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22.25 19.85 17.75
34 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22.65 18.35 15
35 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 20.75 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý Giáo dục D01 27.33 18 18
2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 25.73 24 24
3 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15 26.5 26
D01; D14; D15 25.73 26.5 26
4 Kinh tế D01; X25 24.67 20 24.5
5 Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X25 26.16 18.5 18
6 Tâm lý học giáo dục D01; X01 26.87 19 18
7 Việt Nam học D01; D15 26.09 19 18
8 Quản trị kinh doanh D01; D04; X01; X25; X78 24.88 20 23
9 Tài chính – Ngân hàng D01 25.41 23 24
10 Kế toán D01; X25 23.88 19 23
11 Kế toán CLC D01; X25 23.25 19.5 20
12 Kiểm toán 19.5 21
13 Luật D01; D14; X01; X25 26.14 20 23
14 Khoa học dữ liệu D01 21.23
15 Toán ứng dụng D01 23.45
16 Kỹ thuật phần mềm D01 23.45
17 Trí tuệ nhân tạo D01 23.68
18 Công nghệ thông tin D01 24.74 20 23
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 25.21
20 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01; D12 24.04
21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; D10; X01; X25 26.16 24.5 25
22 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 23.76
23 Kỹ thuật điện D01 24.15
24 Kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 24.24
25 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 24.41
26 Kỹ thuật xây dựng D01 23.77
27 Công tác xã hội D01; D14; X01; X78 26.23 18 18
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D09; X01; X25; X78 25.24 23 24
29 Quản trị khách sạn D01; D04; D09; X01; X25; X78 25.5 23 22
30 Quản lý tài nguyên và môi trường D01; D10; D15 24.23 18 18
// ===== HOMEPAGE =====