Tổ hợp V00 – Trường Đại Học Văn Lang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; A01; C00; C01; D01; X78 15
2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 15 16 16
3 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78 15 16 16
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 15 16 16
5 Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 15 16 16
6 Kinh tế quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
7 Tâm lý học B03; B08; C02; D01 15 16 16
8 Đông phương học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 15 16 16
9 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 15 19 18
10 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; D01; X78 15 16 16
11 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 15 19 18
12 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 17
13 Marketing A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 17
14 Bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
15 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
16 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
17 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
18 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
19 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
20 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
21 Luật C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 15 16 16
22 Luật kinh tế C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 15 16 16
23 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
24 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
25 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
26 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15
27 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X26 15 16 16
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X26 15 16 16
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; D07 15
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15 16 16
32 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X26 15 16 16
33 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01; X26 15
34 Kỹ thuật hàng không A00; A01; C01; D01; X26 15 16 16
35 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 15 16 16
36 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 15 16 16
37 Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 15 16 16
38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D14; D15; X26 15 16 16
39 Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D14; D15; X26 15 16 16
40 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01; D09; D10; D14; D15; X26 15 16 16
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; A01; C00; C01; D01; X78 18
2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 18 24 24
3 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78 18 18 18
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 18 18 18
5 Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 18 18 18
6 Kinh tế quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
7 Tâm lý học B03; B08; C02; D01 18 18 18
8 Đông phương học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 18 18 18
9 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 18 20 20
10 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; D01; X78 18 18 18
11 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; D01; X78 18 20 20
12 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
13 Marketing A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 19
14 Bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
15 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
16 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
17 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
18 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18 18
19 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18
20 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 18 18
21 Luật C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 18 18 18
22 Luật kinh tế C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 18 18 18
23 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18 18 18
24 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18 18
25 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18 18 18
26 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18
27 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18 18
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X26 18 18 18
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X26 18 18 18
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; D07 18
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18 18 18
32 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X26 18 18 18
33 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01; X26 18
34 Kỹ thuật hàng không A00; A01; C01; D01; X26 18 18
35 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 18 18
36 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 18 18 18
37 Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 18 18 18
38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D14; D15; X26 18 18 18
39 Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D14; D15; X26 18 18 18
40 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống D01; D09; D10; D14; D15; X26 18 18 18
// ===== HOMEPAGE =====