|
1
|
Thiết kế thời trang
|
C01; C02; D01; X02; X03
|
25.75
|
25.5
|
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
2
|
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung
|
D01; D14; D15; X78
|
26.68
|
25.5
|
25.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
19
|
27.5
|
27
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
19
|
19
|
27
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
|
27.25
|
27.5
|
27
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
|
27.25
|
19
|
27
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
4
|
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
25
|
25
|
25
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
5
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
28.41
|
28.5
|
28.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
6
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
26.12
|
26
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
7
|
Kinh doanh quốc tế
|
A01; D01; D09; D10; X25; X26
|
28
|
29
|
29
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
8
|
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)
|
A01; D01; D09; D10; X25; X26
|
26.5
|
26
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
9
|
Thương mại điện tử
|
A01; D01; D09; D10; X25; X26
|
28.41
|
27.5
|
27
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
10
|
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)
|
A01; D01; D09; D10; X25; X26
|
26.68
|
25.5
|
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
11
|
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
27.25
|
28
|
27.25
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
12
|
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
24
|
25
|
25
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
13
|
Kế toán
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
|
26.31
|
27
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
|
26.31
|
19
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
19
|
27
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
19
|
19
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
14
|
Kế toán (CT tăng cường TA)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
21
|
24
|
24
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
15
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
21
|
24
|
23
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
16
|
Kiểm toán
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
26.12
|
27
|
26.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
17
|
Kiểm toán (CT tăng cường TA)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
21
|
24
|
24
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
18
|
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
|
C01; C03; C04; D01; X01; X02
|
21
|
24
|
23
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
19
|
Luật kinh tế
|
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
|
28.11
|
28
|
28.25
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
20
|
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)
|
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
|
26.87
|
26.5
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
21
|
Luật quốc tế
|
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
|
27.62
|
27
|
26.25
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
22
|
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)
|
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
|
24
|
25
|
23
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
23
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
|
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
|
19
|
27.5
|
27.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
|
19
|
19
|
27.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
|
25
|
27.5
|
27.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
|
25
|
19
|
27.5
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
24
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)
|
C01; C02; D01; X02; X03
|
22.53
|
26
|
26
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
25
|
Công nghệ dệt, may
|
C01; C02; D01; X02; X03
|
22
|
22
|
22
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
26
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
A01; D01; D09; D10; X25; X26
|
26.31
|
26
|
25
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
27
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
A01; D01; D09; D10; X25; X26
|
25.37
|
24
|
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|
|
28
|
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
|
B03; C02; D01; X01; X04
|
22
|
21
|
21
|
Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
|