Tổ hợp X17 – Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 15 15 15
2 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 16 15 15
3 Kế toán A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 15 15 15
4 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15.2 15 15
5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 15 15
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15 15 15
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15 15 15
9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15 15 15
10 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15 15 15
11 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15.5 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 18 18 18
2 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 18 18 18
3 Kế toán A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 18 18 18
4 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18 18
5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18 18
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18 18
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18 18
9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18 18
10 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18 18
11 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18 18
// ===== HOMEPAGE =====