Tổ hợp X17 – Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 26.4 24 22.75
2 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26 25.75 23.75
3 Marketing A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26.65 26.5 24.75
4 Bất động sản A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 23.85 24.75 21
5 Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.25 24.25 22.15
6 Luật A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 25.5 25.45 22.75
7 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 15 15 15
8 Thuỷ văn học A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 15 15 15
9 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 15 15 15
10 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 24.35 22.75 22.75
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 15.5 15 15
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26.5 26.25 24.75
13 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 15 15 15
14 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 15 15 15
15 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 15 15 15 Phân hiệu Thanh Hóa
16 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 15 15 15
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.6 26 22
18 Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.6 25.45 22.75
19 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 21.25 15 21
20 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 15 15 22
21 Quản lý đất đai A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 23.5 22.5 21.25
22 Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 15 15 15 Phân hiệu Thanh Hóa
23 Quản lý tài nguyên nước A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 15 15 15
24 Quản lý biển A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 15 15 15
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 27.12 26.5 25
2 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26.8 27 26
3 Marketing A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 27.32 27.75 27.5
4 Bất động sản A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.08 26.5 23
5 Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26.2 26.25 24.5
6 Luật A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 26.4 26.75 25
7 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 18 18 18
8 Thuỷ văn học A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 18 18 18
9 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 18 18 18
10 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 25.48 25 24.25
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 18.4 18 18
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 27.2 27.5 26.75
13 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 18 18 18
14 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 18 18 18
15 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 18 18 18 Phân hiệu Thanh Hóa
16 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 18 18 18
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26.48 27.5 23
18 Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26.48 27 24.75
19 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 23 18 23
20 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 18 18 23.75
21 Quản lý đất đai A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 24.8 24.5 23
22 Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 18 18 18 Phân hiệu Thanh Hóa
23 Quản lý tài nguyên nước A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 18 18 18
24 Quản lý biển A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 18 18 18
// ===== HOMEPAGE =====