Tổ hợp X25 – Trường Đại Học Điện Lực

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 22.67
2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21.5 22.35 22.5
3 Marketing A00; A01; D01; D07 22.92
4 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 22.92 24 24
5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.83 22.35 22.5
6 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 16.5
7 Kế toán A00; A01; D01; D07 21.17 22.35 22.35
8 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 20.23 21.5 22.5
9 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 21.17
10 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 16.5
11 Toán tin A00; A01; D01; D07 16.5
12 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 20.83
13 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20.5
14 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.9 23 23.25
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 19.17 21 20.5
16 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.58 23.25 22.3
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23.13 24 23.25
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22.75
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 22.92 23.5 22.75
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 21.83 22.75 22.75
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 23.33 23.5 23
22 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 18.5 22 20
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 18.17 19.5 18
24 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D07 16.5
25 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 19.17 22.7 23.5
26 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 18.17 21.5 22
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22.92 23.7 23.25
28 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 18.17
29 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 19.97 21.9 21.3
30 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 19.83 21.8 21.5
31 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19.83
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24.2
2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.25 24.5 24.5
3 Marketing A00; A01; D01; D07 24.5
4 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 24.5 25.75 26
5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.5 24.75 25
6 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 18
7 Kế toán A00; A01; D01; D07 23 24.5 24.5
8 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 22.3 24.75 24.5
9 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23
10 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 18
11 Toán tin A00; A01; D01; D07 18
12 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 22.75
13 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 22.5
14 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.55 24 26.5
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 21.5 19 19
16 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 24.1 22.75 22.5
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.75 24 23.5
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.3
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 24.5 23 23
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 23.5 23 23.5
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 25 25.75 25.5
22 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 21 18.5 18.5
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20.5 18 18
24 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D07 18
25 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21.5 20.5 19.5
26 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 20.5 19 18.5
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.5 25.5 25.5
28 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 20.5
29 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 22.1 19 19
30 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 22 23.5 23.5
31 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 22
// ===== HOMEPAGE =====