Đại học Kinh tế Quốc dân là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia, giữ vị thế hàng đầu trong đào tạo kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh tại Việt Nam. Với uy tín được khẳng định qua chất lượng đào tạo và mạng lưới cựu sinh viên rộng khắp, trường luôn nằm trong nhóm có mức độ cạnh tranh tuyển sinh cao.
Trong đề án tuyển sinh năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc dân dự kiến tiếp tục áp dụng các phương thức xét tuyển đa dạng, chọn lọc thí sinh có năng lực học tập tốt và tư duy phù hợp với các ngành kinh tế mũi nhọn, qua đó duy trì chất lượng đầu vào và sức hút lớn đối với thí sinh cả nước.
Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2026
Ngày 19/12, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố thông tin tuyển sinh năm 2026. Theo đó, nhà trường dự kiến duy trì ổn định chỉ tiêu như năm 2025 là khoảng 9.000. Trường giữ nguyên 3 phương thức xét tuyển, gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng 3%
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 là 97%
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
Phương thức xét tuyển năm 2026
Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
1.2 Quy chế
Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).
ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.
Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.
Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.
Chứng chỉ quốc tế
3.1 Điều kiện xét tuyển
(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026. Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
3.2 Quy chế
* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Điều kiện xét tuyển
– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá). Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA (Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026)
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
4.2 Quy chế
* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
5.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên
5.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Điểm ĐGNL HCM
6.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (APT) từ 700 điểm trở lên
6.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
7.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên
7.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 12 | 7340115 | Marketing | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 27 | 7380101 | Luật | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | 0 | ĐGTD BKƯu TiênKết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HN | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 0 | Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
Học phí
Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình học năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng đến 28 triệu đồng/năm học (dự kiến).
Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2026 khoảng từ 45 triệu đồng đến 70 triệu đồng/năm học (dự kiến).
Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số
238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.




