
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cần Thơ năm 2018
Cao Đẳng Cần Thơ (mã C55, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2018 theo 1 phương thức, 13 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2018.
- Mã trường
- C55
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 13
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2018
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2018 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán6340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 11,8/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.5 |
| Tiếng Anh6220206D01 | D01 | 13,35/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.6 |
| Việt Nam học6220103C00, D01 | C00, D01 | 11,25/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.8 |
| Công nghệ may6540204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 11/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.8 |
| Hệ thống thông tin6320201A00, A01 | A00, A01 | 7,2/10 | Điểm chuẩn học bạ: 6.2 |
| Dịch vụ pháp lý6380201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 12,5/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.9 |
| Tin học ứng dụng6480205A00, A01 | A00, A01 | 13,05/30 | Điểm chuẩn học bạ: 6.1 |
| Quản trị kinh doanh6340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 11,1/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.6 |
| Tài chính - Ngân hàng6340202A00, A01 | A00, A01 | 14/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.5 |
| Quản trị văn phòng6340403A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 12,5/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.9 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng6510103A00, A01 | A00, A01 | 11,9/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.9 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường6510421A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 12,35/30 | Điểm chuẩn học bạ: 6.1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành6810101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 12/30 | Điểm chuẩn học bạ: 5.3 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: sv1.cdct.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





