
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Thương TPHCM năm 2018
Cao Đẳng Công Thương TPHCM (mã CES, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2018 theo 1 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2018.
- Mã trường
- CES
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2018
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2018 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánC340301A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Tiếng AnhC220201AL, D1 | AL, D1 | 12/30 | Điểm chuẩn học bạ: 20 |
| Công nghệ mayC540204A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ da giàyC540206A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ thông tinC480201A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Quản trị kinh doanhC340101A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ sợi, dệtC540202A, A1, B, DI1 | A, A1, B, DI1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Tài chính - Ngân hàngC340201A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Quản trị khách sạnC340107A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ thực phẩmC540102A, AL, B, D1 | A, AL, B, D1 | 12/30 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ chế tạo máyC510202A, AL, DI | A, AL, DI | 12/30 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôC510205A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tínhC510206A, A1, D1 | A, A1, D1 | 11/30 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíC510201A, AL, DI | A, AL, DI | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcC510401A, AL, B, DI | A, AL, B, DI | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ giấy và bột giấyC540302A, AL, B, D1 | A, AL, B, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuC480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC510203A, AL, DI | A, AL, DI | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC510301A, A1, D1 | A, A1, D1 | 10/10 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC340109A, AL, D1 | A, AL, D1 | 11/30 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngC510302A, AL, D1 | A, AL, D1 | 11/30 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC510303A, A1, D1 | A, A1, D1 | 11/30 | Điểm chuẩn học bạ: 15 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hitu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





