
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2025
Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng (mã KTD, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- KTD
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18 · Thiết kế đồ họa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 16 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, V02, V03, V04 | H00, V00, V01, V02, V03, V04 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Kiến trúc7580101A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 16 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, V02, V03, V04 | H00, V00, V01, V02, V03, V04 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Kiến trúc7580101A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | A00, V00, V01, V02, V03, V04, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | 19 |
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 50 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
Năm 2022 · 39 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
Năm 2021 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12 ( riêng khối A01 lấy 21 điểm). |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12 . |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12 ( riêng khối A01 lấy 21 điểm). |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12 ( riêng khối A01 lấy 18 điểm). |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12 . |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12. |
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,55 |
| Kiến trúc7580101A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 15,55 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,55 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,45 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,55 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,55 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,55 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, V00, V01, V02 | H00, V00, V01, V02 | 15,55 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 15,55 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,45 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14,15 |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kiến trúc7580101A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, V00, V01, V02 | H00, V00, V01, V02 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, V00, V01, V02 | H00, V00, V01, V02 | 14 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V03Học bạ | V00, V01, V03Học bạ | 19 | Xét tuyển theo học bạ 21,0 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01Học bạ | A01, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,1 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01Học bạ | A01, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, V00, V01, V02Học bạ | H00, V00, V01, V02Học bạ | 18 | Xét tuyển theo học bạ 19,5 (đối với tổ hợp 4) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02Học bạ | V00, V01, V02Học bạ | 16 | Xét tuyển theo học bạ 21,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15 | Xét tuyển theo học bạ 18,2 |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01Học bạ | A00, B00, A01, D01Học bạ | 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xét tuyển theo học bạ 18,0 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dau.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





