Điểm chuẩn Đại Học Nội Vụ năm 2022

Đại Học Nội Vụ (mã DNV, Hà Nội) có điểm chuẩn 2022 theo 1 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2021 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2022.

Mã trường
DNV
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
18
Phương thức
1
Điểm THPT cao nhất 2022
27 · Quản trị nhân lực
Điểm THPT thấp nhất 2022
15 · Lưu trữ học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

Thang 30 · 31 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20222021Ghi chú
Luật7380101; 7380101-01A00, A01, D01A00, A01, D0124,2525,5−1,25Điểm thi TN THPT (chuyên ngành thanh tra thuộc ngành luật).
Luật7380101; 7380101-01C00C0026,2525,5+0,75Điểm thi TN THPT (chuyên ngành thanh tra thuộc ngành luật).
Văn hoá học7229040-01; 7229040-02D01, D14, D15D01, D14, D1520,25—Điểm thi TN THPT (Chuyên ngành Văn hóa du lịch; chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
Văn hoá học7229040-01; 7229040-02C00C0022,2519+3,25Điểm thi TN THPT (Chuyên ngành Văn hóa du lịch; chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
Lưu trữ học7320303, 7320303-01D01D011515,5−0,5Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Văn thư - lưu trữ
Lưu trữ học7320303; 7320303-01C00C001717,5−0,5Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Văn thư - lưu trữ
Lưu trữ học7320303; 7320303-01C19, C20C19, C201818,5−0,5Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Văn thư - lưu trữ
Quản lý văn hoá7229042; 7229042-01D01, D14, D15D01, D14, D1518—Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch.
Quản lý nhà nước7310205A01, D01A01, D012121Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205C00C002323Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205C20C202424Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01A00, A01, D0124—Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực7340404C00C0027—Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406NQA01, D01A01, D0123,75—Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406NQC20C2026,75—Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406C00C0025,7525,75Điểm thi TN THPT
Quản lý văn hoá7229042; 7229042-01C00C0022,2519+3,25Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch.
Thông tin - thư viện7320201;7320201-01A01, D01A01, D011515,5−0,5Điểm thi TN THPT
Thông tin - thư viện7320201; 7320201-01C00C001717,5−0,5Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Quản trị thông tin.
Thông tin - thư viện7320201; 7320201-01C20C201818,5−0,5Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Quản trị thông tin.
Chính trị học7310201; 7310201-01; 7310201-02D01D0115—Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Chính sách công, Chuyên ngành công tác Tôn giáo
Chính trị học7310201; 7310201-01; 7310201-02C20, C14C20, C1418—Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Chính sách công, Chuyên ngành công tác Tôn giáo
Chính trị học7310201; 7310201-01; 7310201-02C00C0017—Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Chính sách công, Chuyên ngành công tác Tôn giáo
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1019,7515+4,75Điểm thi TN THPT Chuyêb ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D14D1415,5—Điểm thi TN THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0017,518−0,5Điểm thi TN THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C19, C20C19, C2018,519−0,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, A07A00, A01, D01, A0723,520,5+3Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15D01, D14, D1523,5—Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0025,2519+6,25Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201; 7220201-01; 7220201-02D01, D14, D15D01, D14, D1523,7522,5+1,25Điểm thi TN THPT - chuyên ngành biên - phiên dịch ; chuyên ngành tiếng anh du lịch ( thang điểm 40)

Điểm chuẩn Đại Học Nội Vụ các năm trước

Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, D01, C00A00, D01, C0014
Luật7380101C20C2015
Văn hoá học7229040D01, D15D01, D1514
Văn hoá học7229040C00C0014
Văn hoá học7229040C20C2015
Lưu trữ học7320303D01D0114
Lưu trữ học7320303C00C0014
Lưu trữ học7320303C19, C20C19, C2015
Quản lý văn hoá7229042A00, D01, C00A00, D01, C0014
Quản lý văn hoá7229042C20C2015
Quản lý nhà nước7310205-03D01, D15D01, D1514
Quản lý nhà nước7310205-03C00C0014
Quản lý nhà nước7310205-03C20C2015
Quản trị nhân lực7340404NQA00, D01, C00A00, D01, C0014
Quản trị nhân lực7340404NQC20C2015
Quản trị văn phòng7340406NQA00, D01, C00A00, D01, C0014
Quản trị văn phòng7340406NQC20C2015
Năm 2019 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01A00, A01, D0119,5cơ sở Hà Nội
Luật7380101C00C0021,5cơ sở Hà Nội
Luật7380101HCMA00, A01, D01A00, A01, D0114cơ sở TPHCM
Luật7380101HCMC00C0015cơ sở TPHCM
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0124,2
Luật7380101HCMA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0124,5
Thanh tra7380101-01A00, A01, D01A00, A01, D0119,5cơ sở Hà Nội
Thanh tra7380101-01C00C0021,5cơ sở Hà Nội
Thanh tra7380101-01QNA00, A01, D01A00, A01, D0114cơ sở Quảng Nam
Thanh tra7380101-01QNC00C0015cơ sở Quảng Nam
Văn hoá học7229040D01, D15D01, D1518cơ sở Hà Nội
Văn hoá học7229040C00C0020cơ sở Hà Nội
Văn hoá học7229040C20C2021cơ sở Hà Nội
Lưu trữ học7320303D01, D15D01, D1515cơ sở Hà Nội
Lưu trữ học7320303C00C0017cơ sở Hà Nội
Lưu trữ học7320303C20C2018cơ sở Hà Nội
Chính trị học7310201D01, A10D01, A1015cơ sở Hà Nội
Chính trị học7310201C00C0017cơ sở Hà Nội
Chính trị học7310201C20C2018cơ sở Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042D01, D15D01, D1516cơ sở Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042C00C0018cơ sở Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042C20C2019cơ sở Hà Nội
Chính sách công7310201-01D01, A10D01, A1015cơ sở Hà Nội
Chính sách công7310201-01C00C0017cơ sở Hà Nội
Chính sách công7310201-01C20C2018cơ sở Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-01A00, A01, D01A00, A01, D0116Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế cơ sở Hà Nội
Văn hóa Du lịch7229040-01D01, D15D01, D1518cơ sở Hà Nội
Văn hóa Du lịch7229040-01C00C0020cơ sở Hà Nội
Văn hóa Du lịch7229040-01C20C2021cơ sở Hà Nội
Văn hóa Du lịch7229040-01QND01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2014cơ sở Quảng Nam
Quản lý nhà nước7310205-03D01, A10D01, A1016về Tôn giáo cơ sở Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-03C00C0018về Tôn giáo cơ sở Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-03C20C2019về Tôn giáo cơ sở Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205C00, C01C00, C0118cơ sở Hà Nội
Năm 2018 · 71 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0018,75Cơ sở tại Hà Nội
Luật7380101C00C0020,75Cơ sở tại Hà Nội
Luật7380101DA00A0014Phân hiệu tại Quảng Nam
Luật7380101DC00C0016Phân hiệu tại Quảng Nam
Luật7380101HA00A0017,5Cơ sở tại TPHCM
Luật7380101HC00C0019,5Cơ sở tại TPHCM
Thanh tra7310205-04C00C0020,25Cơ sở tại Hà Nội
Thanh tra7310205-04C20C2021,25Cơ sở tại Hà Nội
Thanh tra7310205-04D01D0118,25Cơ sở tại Hà Nội
Lưu trữ học7320303C00C0016,25Cơ sở tại Hà Nội
Lưu trữ học7320303D01D0114,25Cơ sở tại Hà Nội
Chính trị học7310201C00C0019,5Cơ sở tại Hà Nội
Chính trị học7310201C20C2020,5Cơ sở tại Hà Nội
Chính trị học7310201D01D0117,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042C00C0018Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042D01D0116Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042C20C2019Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý văn hoá7229042DD01D0114Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản lý văn hoá7229042DC20C2017Phân hiệu tại Quảng Nam
Chính sách công7310201-01C00C0016Cơ sở tại Hà Nội
Chính sách công7310201-01C20C2017Cơ sở tại Hà Nội
Chính sách công7310201-01D01D0114Cơ sở tại Hà Nội
Chính sách công7310201-01A10A1015Cơ sở tại Hà Nội
Chính sách công7310201D-01A10A1020Phân hiệu tại Quảng Nam
Chính sách công7310201D-01C00C0022Phân hiệu tại Quảng Nam
Chính sách công7310201D-01C20C2023Phân hiệu tại Quảng Nam
Văn hóa Du lịch7229040-01C00C0020,5Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Du lịch7229040-01D01D0118,5Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Du lịch7229040D-01C00C0016,25Phân hiệu tại Quảng Nam
Văn hóa Du lịch7229040D-01C20C2017,25Phân hiệu tại Quảng Nam
Văn hóa Du lịch7229040D-01D01D0114,25Phân hiệu tại Quảng Nam
Văn hóa Du lịch7229040-01C20C2021,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205C20C2023Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205D01D0120Cơ sở tại Hà Nội
Hệ thống thông tin7480104A00A0014,5Cơ sở tại Hà Nội
Hệ thống thông tin7480104D01D0115Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205DC00C0016Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản lý nhà nước7310205DC20C2017Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản lý nhà nước7310205DD01D0114Phân hiệu tại Quảng Nam
Hệ thống thông tin7480104DA00A0023Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản lý nhà nước7310205C00C0022Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị nhân lực7340404DA00A0014Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản trị nhân lực7340404DC00C0016Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản trị văn phòng7340406DC00C0016,5Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản trị văn phòng7340406DD01D0114,5Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản trị văn phòng7340406DC20C2017,5Phân hiệu tại Quảng Nam
Quản trị nhân lực7340404A00A0018,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị văn phòng7340406C00C0021,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị văn phòng7340406D01D0119,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị văn phòng7340406C20C2022,5Cơ sở tại Hà Nội
Thông tin - thư viện7320201C00C0016,25Cơ sở tại Hà Nội
Thông tin - thư viện7320201C20C2017,25Cơ sở tại Hà Nội
Thông tin - thư viện7320201D01D0114,25Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị nhân lực7340404C22C2220,5Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Doanh nghiệp7229040-03C00C0022Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Doanh nghiệp7229040-03D01D0120Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Doanh nghiệp7229040-03C20C2023Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Truyền thông7229040-02C00C0020,5Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Truyền thông7229040-02D01D0118,5Cơ sở tại Hà Nội
Văn hóa Truyền thông7229040-02C20C2021,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản lí tài chính công7310205-02C00C0020Cơ sở tại Hà Nội
Quản lí tài chính công7310205-02C20C2021Cơ sở tại Hà Nội
Quản lí tài chính công7310205-02D01D0118Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-01D01D0118,25Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-01C00C0020,25Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-01C20C2021,25Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế Cơ sở tại Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0114,5Cơ sở tại Hà Nội
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C15C1516,5Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-03C00C0025Chuyên ngành Quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-03C20C2026Chuyên ngành Quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn Cơ sở tại Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205-03D01D0123Chuyên ngành Quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn Cơ sở tại Hà Nội
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101C00C0023,5
Luật7380101A00, A01, D01A00, A01, D0120,5
Lưu trữ học7320303C00C0019,5
Lưu trữ học7320303C03, C19, D01C03, C19, D0116,5
Chính trị học7310201C00C0023
Chính trị học7310201A10, C20, D01A10, C20, D0120
Quản lý văn hoá7229042C00, C20, D01, D15C00, C20, D01, D1522,75
Quản lý văn hoá7229042C00C0025,75
Quản lý nhà nước7310205D01D0121,75
Quản lý nhà nước7310205A01A0122,75
Quản lý nhà nước7310205C00C0024,75
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D02A00, A01, D01, D0215,5
Quản trị nhân lực7340404C00C0025
Quản trị nhân lực7340404A00, C22, D01A00, C22, D0122
Quản trị văn phòng7340406C00C0024,25
Quản trị văn phòng7340406C20, D01, D15C20, D01, D1521,25

Không có ngành nào khớp.

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.