Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 29, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Kiên Giang 7510103 A00, A01, D07 15 Tốt nghiệp THPT
2 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 7510103 A00, D01, D90, A16 15 Chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp; TO>=4; TTNV <=1; Tốt nghiệp THPT
3 Đại học Kiên Giang 7510103 A00, A01, D01, D07, XDHB 16 Xét học bạ
4 Đại Học Quang Trung 7510103 A00, C04, A09, D10, XDHB 18 Học bạ
5 Đại Học Tiền Giang 7510103 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
6 Đại Học Đông Á 7510103 A00, A01, D01, D90, XDHB 18 Học bạ
7 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 7510103 A00, A01, D01, C01, XDHB 18.35 Học bạ; Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp
8 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 A00, A01, D01, D07 22.45 Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.2; TTNV<=2
9 Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN5 A00, A01, D01 23.1 Điểm thi TN THPT
10 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ