Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông CN9 A00, A01 26.55 chất lượng cao
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CN6 A00, A01 25.9 chất lượng cao
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá CN11 A00, A01 27.75
4 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin CN1 A00, A01 28.75
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN5 A00, A01 24.5 24.5
6 Công nghệ Hàng không vũ trụ Công nghệ Hàng không vũ trụ CN7 A00, A01 25.5
7 Công nghệ nông nghiệp Công nghệ nông nghiệp CN10 A00, A01 23.55
8 Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật CN3 A00, A01 25.4
9 Kỹ thuật Robot Máy tính và Robot CN2 A00, A01 27.65 Kỹ thuật Robot
10 Cơ kỹ thuật Cơ Kỹ thuật CN4 A00, A01 26.2
11 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin CN1 A00, A01 28.75 định hướng thị trường nhật bản
12 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính CN2 A00, A01 27.65
13 Công nghệ kỹ thuật năng lượng Công nghệ kỹ thuật năng lượng CN3 A00, A01 25.4
14 Khoa học máy tính Khoa học máy tính CN8 A00, A01 27.9 chất lượng cao
15 Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin CN8 A00, A01 27.9
16 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu CN8 A00, A01 27.9

Tin tức mới nhất