Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 28, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2022

Đánh giá

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội điểm chuẩn 2022 - UET điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (UET)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông CN9 A00, A01 23 CLC TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CN6 A00, A01 23 CLC TN THPT
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá CN11 A00, A01 27.25 TN THPT
4 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin CN1 A00, A01 29.15 TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN5 A00, A01 22 TN THPT
6 Công nghệ Hàng không vũ trụ Công nghệ Hàng không vũ trụ CN7 A00, A01 23 TN THPT
7 Công nghệ nông nghiệp Công nghệ nông nghiệp CN10 A00, A01 22 TN THPT
8 Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật CN3 A00, A01 23 TN THPT
9 Kỹ thuật Robot Máy tính và Robot CN2 A00, A01 23 TN THPT
10 Cơ kỹ thuật Cơ Kỹ thuật CN4 A00, A01 25 TN THPT
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông CN9 DGNLQGHN 22.5 chất lượng cao
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CN6 DGNLQGHN 22 chất lượng cao
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá CN11 DGNLQGHN 24
14 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin CN16 DGNLQGHN 23 CNTT định hướng thị trường Nhật Bản
15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Công nghệ kỹ thuật xây dựng CN5 DGNLQGHN 20
16 Công nghệ Hàng không vũ trụ Công nghệ Hàng không vũ trụ CN7 DGNLQGHN 21.5
17 Công nghệ nông nghiệp Công nghệ nông nghiệp CN10 DGNLQGHN 19
18 Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật CN3 DGNLQGHN 21.5
19 Kỹ thuật Robot Máy tính và Robot CN17 DGNLQGHN 21
20 Cơ kỹ thuật Cơ Kỹ thuật CN4 DGNLQGHN 22
21 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin CN1 DGNLQGHN 25.5
22 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính CN2 A00, A01 27.5 TN THPT
23 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính CN2 DGNLQGHN 23.25
24 Công nghệ kỹ thuật năng lượng Công nghệ kỹ thuật năng lượng CN3 A00, A01 22 TN THPT
25 Công nghệ kỹ thuật năng lượng Công nghệ kỹ thuật năng lượng CN13 DGNLQGHN 20 Kỹ thuật năng lượng
26 Khoa học máy tính Khoa học máy tính CN8 A00, A01 27.25 CLC TN THPT
27 Khoa học máy tính Khoa học máy tính CN8 DGNLQGHN 24 chất lượng cao
28 Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin CN14 DGNLQGHN 23 chất lượng cao
29 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu CN15 DGNLQGHN 23 chất lượng cao
30 Trí tuệ nhân tạo CN12 DGNLQGHN 23.5
31 Trí tuệ nhân tạo CN12 A00, A01 27 TN THPT
32 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin CN16 A00, A01 27.5 Định hướng thị trường Nhật Bản TN THPT
33 Hệ thống thông tin Hệ thống thông tin CM14 A00, A01 25 CLC TN THPT
34 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu CN15 A00, A01 24 CLC TN THPT