Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 20, 2022

Scroll to top

Top

Khối D01 điểm chuẩn các ngành và trường khối D01

Đánh giá
Khối D01 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D01:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Mở TPHCM Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, C03 0 Học sinh giỏi + Chứng chỉ ngoại ngữ
Xét học bạ
2 Đại Học Mở TPHCM Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 0 HSG+CCNN
3 Đại Học Mở TPHCM Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D78 0 HSG+ CCNN
4 Đại Học Gia Định 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, C14, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
5 Đại Học Gia Định 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C14, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
6 Đại Học Gia Định 7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, C04, A09, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
7 Đại Học Gia Định 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, D01, C04, A09 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
8 Đại Học Gia Định 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D96, D14, D15, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
9 Đại Học Gia Định 7340301 Kế toán A00, D01, C04, A09, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3
10 Đại Học Gia Định 734115 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, C04, XDHB 5.5 Học bạ
Tổng điểm trung bình (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3

Tin tức mới nhất