
Mã trường Cao Đẳng Bến Tre (C56) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Cao Đẳng Bến Tre
Trường Cao đẳng Bến Tre, tên viết tắt là BTC, hoạt động theo loại hình công lập và đặt tại tỉnh Vĩnh Long. Trường được thành lập năm 2003 và đào tạo ở trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và sơ cấp nghề. Trường đã đào tạo trên 15 ngàn cử nhân cao đẳng cùng cán bộ kỹ thuật trung cấp và sơ cấp nghề.
Trường đào tạo trung cấp trở lên với hơn 14 ngành. Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, trường có 14 mã xét tuyển. Các mã xét tuyển này tương ứng với các ngành đào tạo của trường.
Trường xét tuyển theo hai phương thức là học bạ và điểm thi THPT. Các tổ hợp thường gặp trong các mã xét tuyển của trường gồm A00, D01, C03 và B00.
- Tên trường
- Cao Đẳng Bến Tre
- Tên tiếng Anh
- Bến Tre College
- Mã trường
- C56
- Tên viết tắt
- BTC
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Địa chỉ
- 400/1, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre
- Website
- www.cdbt.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | Điểm thi THPT: M00 Học bạ: M00 |
| 2 | 6220206 | Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D15 |
| 3 | 6340202Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, C03, D01, X01 Học bạ: A00, C03, D01, X01 |
| 4 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, C03, D01, X01 Học bạ: A00, C03, D01, X01 |
| 5 | 6340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, C03, D01, X01 Học bạ: A00, C03, D01, X01 |
| 6 | 6480205Mã Bộ: 7420203 | Tin học ứng dụng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X02, X06, X26 |
| 7 | 6510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X07, X26 Học bạ: A00, A01, X07, X26 |
| 8 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X07, X26 Học bạ: A00, A01, X07, X26 |
| 9 | 6620302 | Chế biến và bảo quản thủy sản | — | Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C03 Học bạ: A00, A05, B00, C03 |
| 10 | 6620303Mã Bộ: 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | — | Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C03 Học bạ: A00, A05, B00, C03 |
| 11 | 6640201 | Dịch vụ thú y | — | Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C03 Học bạ: A00, A05, B00, C03 |
| 12 | 6720201 | Dược | — | Điểm thi THPT: B00, B03, D01, D08 Học bạ: B00, B03, D01, D08 |
| 13 | 6720301Mã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: B00, B03, D01, D08 Học bạ: B00, B03, D01, D08 |
| 14 | 6810103Mã Bộ: 7810103 | Hướng dẫn du lịch | — | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, X70 Học bạ: C00, C04, D01, X70 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Bến Tre là gì?
Mã trường Cao Đẳng Bến Tre là C56.
Cao Đẳng Bến Tre có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: BTC. Tên tiếng Anh: Bến Tre College.
Cao Đẳng Bến Tre thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2003.
Cao Đẳng Bến Tre ở đâu?
Địa chỉ: 400/1, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre.
Cao Đẳng Bến Tre có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 14 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Bến Tre xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





