
Mã trường đại học, cao đẳng 2026
Tra cứu mã trường, địa chỉ và danh sách ngành của 529 trường. Danh sách ngành lấy theo năm mới nhất có dữ liệu của từng trường.
529 trường
Hà Nội143 trường
- BKA– Đại Học Bách Khoa Hà Nội68 mã xét tuyển · 2026
- CMC– Đại học CMC19 mã xét tuyển · 2026
- LDA– Đại Học Công Đoàn25 mã xét tuyển · 2026
- QHI– Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội20 mã xét tuyển · 2026
- DDA– Đại Học Công Nghệ Đông Á26 mã xét tuyển · 2026
- GTA– Đại học Công nghệ Giao thông vận tải75 mã xét tuyển · 2026
- DCQ– Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị17 mã xét tuyển · 2026
- CCM– Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội11 mã xét tuyển · 2026
- DCN– Đại Học Công Nghiệp Hà Nội73 mã xét tuyển · 2026
- VHD– Đại Học Công Nghiệp Việt Hung21 mã xét tuyển · 2026
- DPD– Đại Học Dân Lập Phương Đông26 mã xét tuyển · 2026
- DKH– Đại Học Dược Hà Nội4 mã xét tuyển · 2026
- DDN– Đại Học Đại Nam70 mã xét tuyển · 2026
- DDL– Đại Học Điện Lực38 mã xét tuyển · 2026
- DDU– Đại Học Đông Đô16 mã xét tuyển · 2026
- FPT– Đại Học FPT8 mã xét tuyển · 2025
- QHS– Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội12 mã xét tuyển · 2026
- GHA– Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)54 mã xét tuyển · 2026
- NHF– Đại Học Hà Nội30 mã xét tuyển · 2026
- ETU– Đại Học Hòa Bình22 mã xét tuyển · 2026
- QHT– Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội28 mã xét tuyển · 2026
- KCN– Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội20 mã xét tuyển · 2026
- QHX– Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội29 mã xét tuyển · 2026
- DKS– Đại học Kiểm Sát Hà Nội8 mã xét tuyển · 2026
- KTA– Đại Học Kiến Trúc Hà Nội30 mã xét tuyển · 2026
- DQK– Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội27 mã xét tuyển · 2026
- QHE– Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội8 mã xét tuyển · 2026
- DKK– Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp49 mã xét tuyển · 2026
- KHA– Đại Học Kinh Tế Quốc Dân104 mã xét tuyển · 2026
- LNH– Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )28 mã xét tuyển · 2026
- DLX– Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)28 mã xét tuyển · 2026
- DLT– Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Sơn Tây)
- QHL– Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội3 mã xét tuyển · 2026
- LPH– Đại Học Luật Hà Nội5 mã xét tuyển · 2026
- MDA– Đại Học Mỏ Địa Chất53 mã xét tuyển · 2026
- MTC– Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp7 mã xét tuyển · 2026
- MCA– Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu
- MTH– Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam6 mã xét tuyển · 2026
- QHF– Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội16 mã xét tuyển · 2026
- NTH– Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)51 mã xét tuyển · 2026
- NTU– Đại Học Nguyễn Trãi11 mã xét tuyển · 2026
- DNV– Đại Học Nội Vụ
- DTA– Đại Học Phenikaa85 mã xét tuyển · 2026
- PCH1– Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Hệ Dân sự Phía Bắc )
- PCS1– Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Hệ Dân sự Phía Nam)
- PCH– Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)4 mã xét tuyển · 2026
- PCS– Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)2 mã xét tuyển · 2026
- RMU– Đại Học Quốc Tế RMIT Việt Nam
- RHM– Đại Học Răng – Hàm – Mặt
- SKD– Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh29 mã xét tuyển · 2026
- SPH– Đại Học Sư Phạm Hà Nội59 mã xét tuyển · 2026
- GNT– Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương13 mã xét tuyển · 2026
- TDH– Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội4 mã xét tuyển · 2026
- DFA– Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh
- FBU– Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội12 mã xét tuyển · 2026
- DMT– Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội22 mã xét tuyển · 2026
- DTL– Đại Học Thăng Long25 mã xét tuyển · 2026
- TDD– Đại học Thành Đô14 mã xét tuyển · 2026
- HNMU– Đại học Thủ Đô Hà Nội36 mã xét tuyển · 2026
- TMA– Đại Học Thương Mại51 mã xét tuyển · 2026
- TLA– Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)46 mã xét tuyển · 2026
- ZNH– Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội
- VHH– Đại Học Văn Hóa Hà Nội21 mã xét tuyển · 2026
- VJU– Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội9 mã xét tuyển · 2026
- XDA– Đại Học Xây Dựng Hà Nội47 mã xét tuyển · 2026
- QHY– Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội6 mã xét tuyển · 2026
- YHB– Đại Học Y Hà Nội20 mã xét tuyển · 2026
- YTC– Đại Học Y Tế Công Cộng6 mã xét tuyển · 2026
- NVH– Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam8 mã xét tuyển · 2026
- ANH– Học Viện An Ninh Nhân Dân9 mã xét tuyển · 2026
- HBT– Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền32 mã xét tuyển · 2026
- BPH– Học Viện Biên Phòng20 mã xét tuyển · 2026
- CSH– Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân2 mã xét tuyển · 2026
- HCP– Học Viện Chính Sách và Phát Triển25 mã xét tuyển · 2026
- HCA– Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân4 mã xét tuyển · 2026
- BVH– Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)39 mã xét tuyển · 2026
- HVD– Học viện Dân tộc1 mã xét tuyển · 2026
- HCH– Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)41 mã xét tuyển · 2026
- HFH– Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự3 mã xét tuyển · 2026
- HEH– Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự2 mã xét tuyển · 2026
- DNH– Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự3 mã xét tuyển · 2026
- NQH– Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự6 mã xét tuyển · 2026
- DQH– Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự12 mã xét tuyển · 2026
- KQH– Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự7 mã xét tuyển · 2026
- KMA– Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã4 mã xét tuyển · 2026
- NHH– Học Viện Ngân Hàng45 mã xét tuyển · 2026
- HQT– Học Viện Ngoại Giao11 mã xét tuyển · 2026
- HVN– Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam23 mã xét tuyển · 2026
- PKH– Học Viện Phòng Không – Không Quân2 mã xét tuyển · 2026
- HPN– Học Viện Phụ Nữ Việt Nam19 mã xét tuyển · 2026
- HVQ– Học Viện Quản Lý Giáo Dục7 mã xét tuyển · 2026
- DYH– Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự2 mã xét tuyển · 2026
- YQH– Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự4 mã xét tuyển · 2026
- AIS– Học viện Quốc tế
- HTC– Học Viện Tài Chính50 mã xét tuyển · 2026
- HTN– Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam12 mã xét tuyển · 2026
- LCDF– Học viện Thiết kế và Thời trang London Hà Nội
- HTA– Học viện Tòa án2 mã xét tuyển · 2026
- HYD– Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam3 mã xét tuyển · 2026
- QHK– Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội12 mã xét tuyển · 2026
- QHD– Trường Quản Trị và Kinh Doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội7 mã xét tuyển · 2026
- QHQ– Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội15 mã xét tuyển · 2026
- LCH– Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị10 mã xét tuyển · 2026
- DCH– Trường Sĩ Quan Đặc Công2 mã xét tuyển · 2026
- LAH– Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn1 mã xét tuyển · 2026
- PBH– Trường Sĩ Quan Pháo Binh2 mã xét tuyển · 2026
- HGH– Trường Sĩ Quan Phòng Hóa2 mã xét tuyển · 2026
- MHN– Viện Đại Học Mở Hà Nội22 mã xét tuyển · 2026
- AD1– Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 1
- CD1– Cao Đẳng Cảnh Sát Nhân Dân 1
- CHN– Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội15 mã xét tuyển · 2025
- D20– Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây22 mã xét tuyển · 2025
- CDQ– Cao Đẳng Công Kỹ Nghệ Đông Á
- CNH– Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội27 mã xét tuyển · 2025
- CHK– Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Hà Nội
- COT– Cao Đẳng Công Nghệ Và Kỹ Thuật Ô Tô
- CMT– Cao Đẳng Công Nghệ Và Môi Trường
- CBT– Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội20 mã xét tuyển · 2026
- CCI– Cao Đẳng Công Nghiệp In4 mã xét tuyển · 2025
- CDH– Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội9 mã xét tuyển · 2025
- CKS– Cao Đẳng Du Lịch và Thương Mại
- CEO– Cao Đẳng Đại Việt
- CLH– Cao Đẳng Điện Tử - Điện Lạnh Hà Nội12 mã xét tuyển · 2026
- CTW– Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Trung Ương
- CKN– Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội21 mã xét tuyển · 2025
- CTH– Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Thương Mại18 mã xét tuyển · 2025
- CCK– Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội17 mã xét tuyển · 2026
- CMH– Cao Đẳng Múa Việt Nam
- CNT– Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội8 mã xét tuyển · 2025
- CNP– Cao Đẳng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Bắc Bộ
- CPS– Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II7 mã xét tuyển · 2026
- C20– Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây
- CM1– Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương5 mã xét tuyển · 2026
- CTM– Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch
- CMD– Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội
- CMS– Cao Đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội15 mã xét tuyển · 2025
- CDT0131– Cao Đẳng Truyền Hình
- CDT– Cao Đẳng Xây Dựng Công Trình Đô Thị15 mã xét tuyển · 2026
- CXH– Cao Đẳng Xây Dựng Số 111 mã xét tuyển · 2025
- CBM– Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai
- CYM– Cao Đẳng Y Tế Hà Đông8 mã xét tuyển · 2026
- CYZ– Cao Đẳng Y Tế Hà Nội8 mã xét tuyển · 2026
- CSA– Cao Đẳng Y-Dược Asean
TP. Hồ Chí Minh93 trường
- ANS– Đại Học An Ninh Nhân Dân2 mã xét tuyển · 2026
- BVU– Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu60 mã xét tuyển · 2026
- QSB– Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM74 mã xét tuyển · 2026
- DBD– Đại Học Bình Dương18 mã xét tuyển · 2026
- CSS– Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân2 mã xét tuyển · 2026
- DSG– Đại Học Công Nghệ Sài Gòn20 mã xét tuyển · 2026
- QSC– Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM19 mã xét tuyển · 2026
- DKC– Đại học Công Nghệ TPHCM78 mã xét tuyển · 2026
- HUI– Đại Học Công Nghiệp TPHCM62 mã xét tuyển · 2026
- DCT– Đại Học Công Thương TPHCM44 mã xét tuyển · 2026
- DVL– Đại Học Dân Lập Văn Lang64 mã xét tuyển · 2026
- PVU– Đại Học Dầu Khí Việt Nam6 mã xét tuyển · 2026
- DCG– Đại Học Gia Định29 mã xét tuyển · 2026
- GSA– Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)29 mã xét tuyển · 2026
- GTS– Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM67 mã xét tuyển · 2026
- DTH– Đại Học Hoa Sen33 mã xét tuyển · 2026
- DHV– Đại học Hùng Vương - TPHCM20 mã xét tuyển · 2026
- QST– Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM39 mã xét tuyển · 2026
- QSX– Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM54 mã xét tuyển · 2026
- KTS– Đại Học Kiến Trúc TPHCM22 mã xét tuyển · 2026
- UEF– Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM42 mã xét tuyển · 2026
- QSK– Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM38 mã xét tuyển · 2026
- DKB– Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương20 mã xét tuyển · 2026
- KSA– Đại Học Kinh Tế TPHCM82 mã xét tuyển · 2026
- DLS– Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)14 mã xét tuyển · 2026
- LPS– Đại Học Luật TPHCM12 mã xét tuyển · 2026
- MBS– Đại Học Mở TPHCM71 mã xét tuyển · 2026
- MTS– Đại Học Mỹ Thuật TPHCM6 mã xét tuyển · 2026
- NHS– Đại Học Ngân Hàng TPHCM34 mã xét tuyển · 2026
- DNT– Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM23 mã xét tuyển · 2026
- NTS– Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)9 mã xét tuyển · 2026
- NTT– Đại Học Nguyễn Tất Thành63 mã xét tuyển · 2026
- NLS– Đại Học Nông Lâm TPHCM61 mã xét tuyển · 2026
- UMT– Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM10 mã xét tuyển · 2026
- QSQ– Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM38 mã xét tuyển · 2026
- HIU– Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng45 mã xét tuyển · 2026
- EIU– Đại Học Quốc Tế Miền Đông10 mã xét tuyển · 2026
- TTQ– Đại Học Quốc Tế Sài Gòn14 mã xét tuyển · 2026
- SGD– Đại Học Sài Gòn47 mã xét tuyển · 2026
- DSD– Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh TPHCM4 mã xét tuyển · 2026
- SPK– Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM82 mã xét tuyển · 2026
- STS– Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM3 mã xét tuyển · 2026
- SPS– Đại Học Sư Phạm TPHCM63 mã xét tuyển · 2026
- DMS– Đại Học Tài Chính Marketing21 mã xét tuyển · 2026
- TBD– Đại Học Thái Bình Dương23 mã xét tuyển · 2026
- TDS– Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM4 mã xét tuyển · 2026
- TDM– Đại học Thủ Dầu Một51 mã xét tuyển · 2026
- TLS– Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)20 mã xét tuyển · 2026
- DTT– Đại Học Tôn Đức Thắng145 mã xét tuyển · 2026
- DVH– Đại Học Văn Hiến43 mã xét tuyển · 2026
- VHS– Đại Học Văn Hóa TPHCM15 mã xét tuyển · 2026
- VGU– Đại Học Việt Đức13 mã xét tuyển · 2026
- YDS– Đại Học Y Dược TPHCM18 mã xét tuyển · 2026
- TYS– Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch14 mã xét tuyển · 2026
- DTM– ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM20 mã xét tuyển · 2026
- HVC– Học viện cán bộ TPHCM5 mã xét tuyển · 2026
- CIV– Học viện Công giáo Việt Nam
- BVS– Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)18 mã xét tuyển · 2026
- HHK– Học Viện Hàng Không Việt Nam36 mã xét tuyển · 2026
- HCS– Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)12 mã xét tuyển · 2025
- QSH– Khoa Chính trị - Hành chính (Đại học Quốc gia TP HCM)
- QSY– Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM6 mã xét tuyển · 2026
- NVS– Nhạc Viện TPHCM7 mã xét tuyển · 2024
- ZCH– Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Dân sự - Đại học Ngô Quyền
- SNH– Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền2 mã xét tuyển · 2026
- VPH– Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa2 mã xét tuyển · 2026
- CBV– Cao Đẳng Bách Việt18 mã xét tuyển · 2025
- CBC– Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp10 mã xét tuyển · 2025
- CD2– Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II
- CDC– Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCM16 mã xét tuyển · 2026
- CCO– Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức28 mã xét tuyển · 2025
- CES– Cao Đẳng Công Thương TPHCM19 mã xét tuyển · 2025
- CSG– Cao Đẳng Đại Việt Sài Gòn
- CDE– Cao Đẳng Điện Lực TPHCM
- CGS– Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 311 mã xét tuyển · 2026
- CGT– Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM15 mã xét tuyển · 2026
- CKD– Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
- CKM– Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Miền Nam19 mã xét tuyển · 2026
- CPL– Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCM24 mã xét tuyển · 2026
- CCS– Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM45 mã xét tuyển · 2025
- CEP– Cao Đẳng Kinh Tế TPHCM
- CET– Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM21 mã xét tuyển · 2025
- CKC– Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng18 mã xét tuyển · 2025
- CKP– Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCM45 mã xét tuyển · 2025
- CVX– Cao Đẳng Kỹ Thuật-Công Nghệ Vạn Xuân
- C52– Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu4 mã xét tuyển · 2026
- CM3– Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM14 mã xét tuyển · 2026
- CTS– Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- CVN– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TPHCM10 mã xét tuyển · 2025
- CVS– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài Gòn17 mã xét tuyển · 2025
- CDV– Cao Đẳng Viễn Đông22 mã xét tuyển · 2025
- CXS– Cao Đẳng Xây Dựng Số 2
- CBY– Cao Đẳng Y Tế Bình Dương4 mã xét tuyển · 2025
Đà Nẵng32 trường
- DDK– Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng49 mã xét tuyển · 2026
- VKU– Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng22 mã xét tuyển · 2026
- DDT– Đại Học Dân Lập Duy Tân85 mã xét tuyển · 2026
- DAD– Đại Học Đông Á109 mã xét tuyển · 2026
- KTD– Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng16 mã xét tuyển · 2026
- DDQ– Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng37 mã xét tuyển · 2026
- YDN– Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng9 mã xét tuyển · 2026
- DDF– Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng24 mã xét tuyển · 2026
- DPC– Đại Học Phan Châu Trinh7 mã xét tuyển · 2026
- DQU– Đại Học Quảng Nam14 mã xét tuyển · 2026
- DDS– Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng38 mã xét tuyển · 2026
- DSK– Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng25 mã xét tuyển · 2026
- TTD– Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng3 mã xét tuyển · 2026
- DDC– Khoa Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng
- DDG– Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Đà Nẵng
- DDY– Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng7 mã xét tuyển · 2026
- XDN– Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng12 mã xét tuyển · 2025
- DDV– Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng8 mã xét tuyển · 2026
- CKB– Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẵng19 mã xét tuyển · 2025
- CEM– Cao Đẳng Công Nghệ Kinh Tế Và Thủy Lợi Miền Trung
- CHV– Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn
- CCZ– Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Doanh Việt Tiến5 mã xét tuyển · 2025
- CDD– Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông Du Đà Nẵng
- CLD– Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung4 mã xét tuyển · 2025
- CKK– Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà Nẵng
- CKQ– Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Quảng Nam
- CLV– Cao Đẳng Lạc Việt
- CLT– Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm12 mã xét tuyển · 2025
- CPD– Cao Đẳng Phương Đông -Quảng Nam
- CPN– Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng17 mã xét tuyển · 2026
- CDA– Cao Đẳng Tư Thục Đức Trí
- CYU– Cao Đẳng Y Tế Quảng Nam5 mã xét tuyển · 2025
Thái Nguyên20 trường
- DTC– Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên33 mã xét tuyển · 2026
- DTZ– Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên40 mã xét tuyển · 2026
- DTE– Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên29 mã xét tuyển · 2026
- DVB– Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên22 mã xét tuyển · 2026
- DTK– Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên29 mã xét tuyển · 2026
- DTN– Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên23 mã xét tuyển · 2026
- DTS– Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên23 mã xét tuyển · 2026
- DTY– Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên9 mã xét tuyển · 2026
- DTQ– Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên13 mã xét tuyển · 2026
- DTF– Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên5 mã xét tuyển · 2026
- CKL– Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim
- C11– Cao Đẳng Cộng Đồng Bắc Kạn
- CXD– Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Công Nghiệp23 mã xét tuyển · 2025
- CCB– Cao Đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên11 mã xét tuyển · 2025
- CCV– Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức14 mã xét tuyển · 2025
- DTU– Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật – Đại Học Thái Nguyên
- CKT– Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Thái Nguyên
- C12– Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên
- CNV– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc9 mã xét tuyển · 2025
- CYI– Cao Đẳng Y Tế Thái Nguyên
Huế17 trường
- DPX– Đại Học Dân Lập Phú Xuân8 mã xét tuyển · 2026
- DHT– Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế29 mã xét tuyển · 2026
- DHK– Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế22 mã xét tuyển · 2026
- DHA– Đại học Luật - Đại Học Huế2 mã xét tuyển · 2026
- DHN– Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế6 mã xét tuyển · 2026
- DHF– Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế13 mã xét tuyển · 2026
- DHL– Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế19 mã xét tuyển · 2026
- DHS– Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế22 mã xét tuyển · 2026
- DHY– Đại Học Y Dược – Đại Học Huế11 mã xét tuyển · 2026
- HVA– Học Viện Âm Nhạc Huế6 mã xét tuyển · 2026
- DHC– Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế1 mã xét tuyển · 2026
- DHE– Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế8 mã xét tuyển · 2026
- DHI– Khoa Quốc tế - Đại học Huế3 mã xét tuyển · 2026
- DHD– Trường Du Lịch – Đại Học Huế7 mã xét tuyển · 2026
- CCH– Cao Đẳng Công Nghiệp Huế16 mã xét tuyển · 2025
- C33– Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế
- CYY– Cao Đẳng Y Tế Huế6 mã xét tuyển · 2025
Hải Phòng16 trường
- DHP– Đại Học Dân Lập Hải Phòng
- DKT– Đại Học Hải Dương30 mã xét tuyển · 2026
- THP– Đại Học Hải Phòng42 mã xét tuyển · 2026
- HHA– Đại Học Hàng Hải55 mã xét tuyển · 2026
- DKY– Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương5 mã xét tuyển · 2026
- SDU– Đại học Sao Đỏ21 mã xét tuyển · 2026
- DDB– Đại Học Thành Đông25 mã xét tuyển · 2025
- YPB– Đại Học Y Dược Hải Phòng7 mã xét tuyển · 2026
- HPU– Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng7 mã xét tuyển · 2026
- D03– Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng
- CVT– Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics
- CYS– Cao Đẳng Dược Trung Ương13 mã xét tuyển · 2026
- CGD– Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II13 mã xét tuyển · 2025
- C21– Cao Đẳng Hải Dương
- CHH– Cao Đẳng Hàng Hải I16 mã xét tuyển · 2025
- CYF– Cao Đẳng Y Tế Hải Phòng6 mã xét tuyển · 2026
Phú Thọ16 trường
- VUI– Đại Học Công Nghiệp Việt Trì17 mã xét tuyển · 2026
- THV– Đại Học Hùng Vương27 mã xét tuyển · 2026
- SP2– Đại Học Sư Phạm Hà Nội 225 mã xét tuyển · 2026
- DVP– Đại Học Trưng Vương16 mã xét tuyển · 2026
- TGH– Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp2 mã xét tuyển · 2026
- CCA– Cao Đẳng Công Nghiệp Hóa Chất
- CPY– Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên
- QPH– Cao Đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng8 mã xét tuyển · 2025
- CTP– Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm
- CDU– Cao Đẳng Dược Phú Thọ
- CPP– Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Thọ
- CKA– Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc
- C23– Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình8 mã xét tuyển · 2025
- C16– Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
- CVB– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
- CYP– Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ8 mã xét tuyển · 2025
Bắc Ninh14 trường
- UKB– Đại Học Kinh Bắc8 mã xét tuyển · 2025
- HCB– Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)10 mã xét tuyển · 2026
- HCN– Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)8 mã xét tuyển · 2026
- DBG– Đại học Nông Lâm Bắc Giang20 mã xét tuyển · 2026
- DBH– Đại Học Quốc Tế Bắc Hà8 mã xét tuyển · 2024
- TDB– Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh4 mã xét tuyển · 2026
- NHB– Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh4 mã xét tuyển · 2026
- LCS– Trường Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự)
- CSB– Cao Đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy Sản15 mã xét tuyển · 2025
- CCE– Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp25 mã xét tuyển · 2025
- CNC– Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt Nhật9 mã xét tuyển · 2026
- C19– Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh1 mã xét tuyển · 2026
- C18– Cao Đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang
- CTE– Cao Đẳng Thống Kê8 mã xét tuyển · 2025
Hưng Yên14 trường
- BUV– Đại Học Anh Quốc Việt Nam
- DCA– Đại Học Chu Văn An15 mã xét tuyển · 2026
- SKH– Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên29 mã xét tuyển · 2026
- DTB– Đại Học Thái Bình10 mã xét tuyển · 2026
- YTB– Đại Học Y Dược Thái Bình6 mã xét tuyển · 2026
- THU– Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam4 mã xét tuyển · 2026
- HTY– Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên8 mã xét tuyển · 2026
- CBK– Cao Đẳng Bách Khoa Hưng Yên
- CCY– Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng Yên13 mã xét tuyển · 2025
- C22– Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên
- C26– Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình1 mã xét tuyển · 2025
- CNB– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thái Bình6 mã xét tuyển · 2025
- CHY– Cao Đẳng Y Tế Hưng Yên
- CYE– Cao Đẳng Y Tế Thái Bình7 mã xét tuyển · 2025
Đồng Nai14 trường
- DCD– Đại Học Công Nghệ Đồng Nai22 mã xét tuyển · 2026
- DMD– Đại học Công nghệ Miền Đông39 mã xét tuyển · 2026
- DNU– Đại Học Đồng Nai16 mã xét tuyển · 2026
- DLH– Đại Học Lạc Hồng29 mã xét tuyển · 2026
- LNS– Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai15 mã xét tuyển · 2026
- LBS– Đại học Nguyễn Huệ
- ZPH– Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa
- LBH– Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ4 mã xét tuyển · 2026
- AD2– Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 2
- CDS– Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi16 mã xét tuyển · 2025
- CSC– Cao Đẳng Công Nghiệp Cao Su
- CDN– Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai6 mã xét tuyển · 2025
- C43– Cao Đẳng Sư Phạm Bình Phước10 mã xét tuyển · 2025
- CYD– Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai7 mã xét tuyển · 2026
Cần Thơ13 trường
- TCT– Đại Học Cần Thơ127 mã xét tuyển · 2026
- KCC– Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ22 mã xét tuyển · 2026
- DNC– Đại học Nam Cần Thơ47 mã xét tuyển · 2026
- DTD– Đại Học Tây Đô25 mã xét tuyển · 2026
- VTT– Đại Học Võ Trường Toản9 mã xét tuyển · 2026
- YCT– Đại Học Y Dược Cần Thơ15 mã xét tuyển · 2026
- C55– Cao Đẳng Cần Thơ18 mã xét tuyển · 2026
- CEN– Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam Bộ12 mã xét tuyển · 2025
- D64– Cao Đẳng Cộng Đồng Hậu Giang1 mã xét tuyển · 2026
- CST– Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng11 mã xét tuyển · 2026
- CEC– Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần Thơ18 mã xét tuyển · 2025
- C59– Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng6 mã xét tuyển · 2025
- CYC– Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ9 mã xét tuyển · 2025
Khánh Hòa13 trường
- UKH– Đại học Khánh Hòa21 mã xét tuyển · 2026
- TSN– Đại Học Nha Trang53 mã xét tuyển · 2026
- HQH– Học Viện Hải Quân2 mã xét tuyển · 2026
- NLN– Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận10 mã xét tuyển · 2026
- KGC– Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Cao đẳng
- KGH– Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học3 mã xét tuyển · 2026
- TCU– Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc
- TTH– Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc2 mã xét tuyển · 2026
- C41– Cao Đẳng Sư Phạm Nha Trang
- C45– Cao Đẳng Sư Phạm Ninh Thuận
- CM2– Cao Đẳng Sư Phạm TW Nha Trang1 mã xét tuyển · 2026
- CDK– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Nha Trang
- CYK– Cao Đẳng Y Tế Khánh Hòa9 mã xét tuyển · 2025
Ninh Bình13 trường
- YDD– Đại Học Điều Dưỡng Nam Định3 mã xét tuyển · 2026
- DHH– Đại Học Hà Hoa Tiên
- DNB– Đại Học Hoa Lư9 mã xét tuyển · 2026
- DTV– Đại Học Lương Thế Vinh11 mã xét tuyển · 2026
- SKN– Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định16 mã xét tuyển · 2026
- CND– Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định28 mã xét tuyển · 2025
- CPT– Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình I7 mã xét tuyển · 2025
- C24– Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nam
- C25– Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định2 mã xét tuyển · 2026
- CTL– Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
- CXN– Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
- CYH– Cao Đẳng Y Tế Hà Nam4 mã xét tuyển · 2025
- CNY– Cao Đẳng Y Tế Ninh Bình2 mã xét tuyển · 2025
Vĩnh Long11 trường
- DCL– Đại Học Cửu Long41 mã xét tuyển · 2026
- KSV– Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long15 mã xét tuyển · 2026
- VLU– Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long55 mã xét tuyển · 2026
- DVT– Đại Học Trà Vinh49 mã xét tuyển · 2026
- MTU– Đại Học Xây Dựng Miền Tây11 mã xét tuyển · 2026
- QSP– Phân hiệu Đại học Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre1 mã xét tuyển · 2024
- C56– Cao Đẳng Bến Tre14 mã xét tuyển · 2026
- D57– Cao Đẳng Cộng Đồng Vĩnh Long15 mã xét tuyển · 2026
- CKV– Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Vĩnh Long
- C57– Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Long2 mã xét tuyển · 2025
- YTV– Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh3 mã xét tuyển · 2026
Nghệ An10 trường
- DVX– Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân
- DCV– Đại học Công nghiệp Vinh3 mã xét tuyển · 2026
- CEA– Đại học Kinh Tế Nghệ An22 mã xét tuyển · 2026
- SKV– Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh16 mã xét tuyển · 2026
- TDV– Đại Học Vinh68 mã xét tuyển · 2026
- YKV– Đại Học Y Khoa Vinh5 mã xét tuyển · 2026
- CGN– Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Miền Trung
- CNA– Cao Đẳng Hoan Châu
- C29– Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An
- CVV– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An7 mã xét tuyển · 2025
Lâm Đồng9 trường
- TDL– Đại Học Đà Lạt41 mã xét tuyển · 2026
- DPT– Đại Học Phan Thiết16 mã xét tuyển · 2026
- DYD– Đại Học Yersin Đà Lạt17 mã xét tuyển · 2026
- C47– Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận
- CBL– Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo Lộc14 mã xét tuyển · 2025
- CKZ– Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Lâm Đồng
- C42– Cao Đẳng Sư Phạm Đà Lạt
- CYX– Cao Đẳng Y Tế Bình Thuận18 mã xét tuyển · 2025
- CLY– Cao Đẳng Y Tế Lâm Đồng
Quảng Ninh8 trường
- DDM– Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh12 mã xét tuyển · 2026
- HLU– Đại Học Hạ Long26 mã xét tuyển · 2026
- CCC– Cao Đẳng Công Nghiệp Cẩm Phả
- CCX– Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây Dựng27 mã xét tuyển · 2025
- CDP– Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc10 mã xét tuyển · 2026
- C17– Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
- CVD– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long
- CYQ– Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh
Đắk Lắk8 trường
- DPY– Đại Học Phú Yên12 mã xét tuyển · 2026
- TTN– Đại Học Tây Nguyên37 mã xét tuyển · 2026
- XDT– Đại Học Xây Dựng Miền Trung30 mã xét tuyển · 2026
- BMU– Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột7 mã xét tuyển · 2026
- NHP– Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )5 mã xét tuyển · 2026
- CCP– Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa29 mã xét tuyển · 2025
- C40– Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk1 mã xét tuyển · 2025
- CVL– Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đăk Lăk10 mã xét tuyển · 2025
Gia Lai7 trường
- LNA– Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 3) - Phân hiệu Gia Lai6 mã xét tuyển · 2026
- DQT– Đại Học Quang Trung11 mã xét tuyển · 2026
- DQN– Đại Học Quy Nhơn57 mã xét tuyển · 2026
- NLG– Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai4 mã xét tuyển · 2025
- C37– Cao Đẳng Bình Định
- C38– Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai
- CYR– Cao Đẳng Y Tế Bình Định5 mã xét tuyển · 2025
An Giang6 trường
Quảng Ngãi6 trường
Thanh Hóa6 trường
- HDT– Đại Học Hồng Đức61 mã xét tuyển · 2026
- DVD– Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa22 mã xét tuyển · 2026
- YHT– Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa
- CMM– Cao Đẳng Tài Nguyên và Môi Trường Miền Trung
- CTO– Cao Đẳng Thể Dục Thể Thao Thanh Hóa
- CYT– Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa10 mã xét tuyển · 2026
Đồng Tháp6 trường
Cà Mau5 trường
Lào Cai5 trường
Tuyên Quang4 trường
Tây Ninh4 trường
Hà Tĩnh3 trường
Quảng Trị3 trường
Sơn La3 trường
Điện Biên3 trường
Lạng Sơn2 trường
Cao Bằng1 trường
Lai Châu1 trường
Không có trường phù hợp. Thử thay đổi tên, mã hoặc tỉnh/thành.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp; thông báo của từng trường là nguồn chính thức.





