
Mã trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội (CHN) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội (CĐCĐHN) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ cao đẳng và trực thuộc UBND Thành phố Hà Nội. Trường có tiền thân là Trường Đào tạo công nhân xây dựng số 2 (1987), chuyển thành Trường Trung học Kỹ thuật Xây dựng Hà Nội năm 1998 và mang tên hiện nay từ năm 2005.
Nhà trường đào tạo 11 ngành, nghề trình độ cao đẳng cùng 7 nghề trình độ trung cấp. Năm 2025, trường có 15 mã xét tuyển. Trường có hợp tác với doanh nghiệp và các đối tác quốc tế trong đào tạo.
Tuyển sinh năm 2025, trường áp dụng 2 phương thức là xét học bạ và xét điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, B03, C01 và C02.
- Tên trường
- Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Community College
- Mã trường
- CHN
- Tên viết tắt
- CĐCĐHN
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- 102 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Website
- hncc.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220206 | Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 2 | 6320304Mã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 3 | 6340114Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 4 | 6340119 | Quản trị bán hàng | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 5 | 6340122Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 6 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 7 | 6480201Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 8 | 6480209 | Quản trị mạng máy tính | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 9 | 6510103Mã Bộ: 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 10 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 11 | 6520224 | Điện dân dụng | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 12 | 6580301Mã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 13 | 6810103Mã Bộ: 7810103 | Hướng dẫn du lịch | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 14 | 6810207 | KỸ thuật chế biến món ăn | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
| 15 | 6810404 | Chăm sóc sắc đẹp | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, X01, X02, X03, X04 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội là gì?
Mã trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội là CHN.
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CĐCĐHN. Tên tiếng Anh: Hanoi Community College.
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1987.
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: 102 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 15 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





