
Mã trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức (CCO) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức (CĐCNTĐ) là trường cao đẳng công lập tại TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc UBND Thành phố Hồ Chí Minh. Trường ra đời năm 1984, tiền thân là Trung tâm Giáo dục Kỹ thuật Tổng hợp và Hướng nghiệp Thủ Đức, đến năm 2008 lấy tên như hiện nay. Chương trình đào tạo nghề Tiếng Hàn Quốc trình độ cao đẳng của trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng.
Đào tạo của trường tập trung vào khối ngành Công nghệ – Kỹ thuật, gồm công nghệ thông tin, cơ khí, ô tô, điện – điện tử. Trường có chương trình liên kết đào tạo với các đối tác Nhật Bản. Trong năm 2025, trường có 28 mã xét tuyển.
Năm 2025, trường áp dụng 2 phương thức xét tuyển là học bạ và điểm thi THPT. Những tổ hợp thường gặp gồm A00, A01, B00 và D01.
- Tên trường
- Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức
- Mã trường
- CCO
- Tên viết tắt
- CĐCNTĐ
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 53 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.HCM – Phòng A012B
- Website
- tuyensinh.tdc.edu.vn/vi
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210402Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 2 | 6220206 | Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 3 | 6220211Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 4 | 6220212 | Tiếng Nhật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 5 | 6340101Mã Bộ: 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 6 | 6340113 | Logistics | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 7 | 6340116Mã Bộ: 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 8 | 6340202Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 9 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 10 | 6340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 11 | 6340443 | Quản lý siêu thị | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 12 | 6480104 | Truyền thông và mạng máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 13 | 6480201Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 14 | 6510201Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 15 | 6510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 16 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 17 | 6510304Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 18 | 6510305Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 19 | 6510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 20 | 6520104 | Chế tạo thiết bị cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 21 | 6520201 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 22 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 23 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 24 | 6520227 | Điện công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 25 | 6520264Mã Bộ: 7510303 | Tự động hóa công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 26 | 6810101Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 27 | 6810201Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 28 | 6810206 | Quản trị nhà hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức là gì?
Mã trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức là CCO.
Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CĐCNTĐ.
Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1984.
Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức ở đâu?
Địa chỉ: 53 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP.HCM – Phòng A012B.
Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 28 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





