
Mã trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội (CBT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội
Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội, tên viết tắt HTT, là trường cao đẳng tư thục tại Hà Nội. Trường thành lập năm 2007 trên cơ sở Trường dạy nghề Bách nghệ Hà Tây, ban đầu mang tên Cao đẳng Bách nghệ Tây Hà và đến năm 2013 đổi thành tên hiện nay.
Trường được Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp giao tuyển sinh và đào tạo 27 ngành trình độ cao đẳng cùng 20 ngành trình độ trung cấp. Ở trình độ cao đẳng, năm 2026 trường có 20 mã xét tuyển.
Năm 2026, trường áp dụng hai phương thức xét tuyển là học bạ và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, D01 và C00.
- Tên trường
- Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi College of Technology and Tranding
- Mã trường
- CBT
- Tên viết tắt
- HTT
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 252 Hạ Hội, Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội
- Website
- htt.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210402Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 2 | 6220103Mã Bộ: 7810103 | Hướng dẫn du lịch | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 |
| 3 | 6220206Mã Bộ: 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 4 | 6220209 | Tiếng Trung | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 |
| 5 | 6220211 | Tiếng Hàn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, C00, D01 |
| 6 | 6220212 | Tiếng Nhật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 |
| 7 | 6340116Mã Bộ: 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 8 | 6340122Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 9 | 6340133 | Logistics | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 10 | 6340202Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 11 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 12 | 6480201Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 13 | 6510216Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Học bạ: A00, A01, D01 |
| 14 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 15 | 6520227 | Điện công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 16 | 6520255 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 17 | 6520264Mã Bộ: 7510303 | Tự động hóa công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 18 | 6720301 | Dược sĩ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01 Học bạ: A00, A01, B00, D01 |
| 19 | 6810201Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 |
| 20 | 6810207 | Quản trị chế biến món ăn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội là gì?
Mã trường Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội là CBT.
Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HTT. Tên tiếng Anh: Hanoi College of Technology and Tranding.
Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.
Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Số 252 Hạ Hội, Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội.
Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





