
Mã trường Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa (CCP) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa
Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa (CĐCNTH) là trường công lập, đào tạo trình độ cao đẳng tại Đắk Lắk. Trường thành lập năm 1978, tiền thân là Trường Trung học chuyên nghiệp Địa chất 2, đến năm 2005 thành lập cao đẳng trên cơ sở Trường Trung học Kỹ thuật Công nghiệp Tuy Hòa. Trường trực thuộc Bộ Công Thương.
Trường đào tạo 23 ngành nghề, gồm công nghệ thực phẩm, kế toán, công nghệ ô tô, điện công nghiệp, công nghệ thông tin. Trường được Bộ Lao động Thương binh & Xã hội cấp phép hoạt động. Danh mục xét tuyển của trường gồm 29 mã.
Năm 2025, trường xét tuyển theo hai phương thức là học bạ và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, A00, D01 và B00.
- Tên trường
- Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa
- Tên tiếng Anh
- Mien Trung Industry and Trade College (MITC)
- Mã trường
- CCP
- Tên viết tắt
- CĐCNTH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Địa chỉ
- 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tuy Hòa, Phú Yên
- Website
- mitc.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210402Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 2 | 6340101Mã Bộ: 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 3 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 4 | 6340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 5 | 6480104 | Truyền thông và mạng máy tính | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 6 | 6480202Mã Bộ: 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM) | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 7 | 6510201Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 8 | 6510212Mã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 9 | 6510216Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 10 | 6510304Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 11 | 6510305Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 12 | 6510401Mã Bộ: 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, B00 Học bạ: A00, B00 |
| 13 | 6510421Mã Bộ: 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 14 | 6510707 | Phân tích các sản phẩm lọc dầu | — | Điểm thi THPT: A00, B00 Học bạ: A00, B00 |
| 15 | 6510901 | Công nghệ kỹ thuật địa chất | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 16 | 6510902 | Công nghệ kỹ thuật trắc địa | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 17 | 6520121 | Cắt gọt kim loại | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 18 | 6520123 | Hàn | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 19 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 20 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 21 | 6520227 | Điện công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 22 | 6520270 | Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 23 | 6540103Mã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, B00 Học bạ: A00, B00 |
| 24 | 6540204Mã Bộ: 7540204 | Công nghệ may | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 25 | 6810103 | Hướng dẫn viên du lich | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 26 | 6810201Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 27 | 6810205Mã Bộ: 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: A01, D01 Học bạ: A01, D01 |
| 28 | 6810207 | KỸ thuật chế biến món ăn | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
| 29 | 6850102Mã Bộ: 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa là gì?
Mã trường Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa là CCP.
Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CĐCNTH. Tên tiếng Anh: Mien Trung Industry and Trade College (MITC).
Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1978.
Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa ở đâu?
Địa chỉ: 261 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tuy Hòa, Phú Yên.
Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 29 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





