
Mã trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM (CGT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM
Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh (HCMCT) là trường công lập, đào tạo trình độ cao đẳng, trực thuộc UBND Thành phố Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1977, tiền thân là Trường Trung học Giao thông – Công chính TPHCM, được nâng cấp thành trường cao đẳng vào ngày 15/10/2008. Định hướng của trường là trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, tiếp cận trình độ khu vực ASEAN và Quốc tế.
Năm 2026, trường công bố 15 mã xét tuyển, đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực và có chức năng liên kết đào tạo, hợp tác quốc tế. Đội ngũ giảng viên của trường có trên 80% đạt trình độ thạc sĩ.
Tuyển sinh năm 2026, trường sử dụng hai phương thức xét tuyển gồm học bạ và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01 và D01.
- Tên trường
- Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM
- Tên tiếng Anh
- Ho Chi Minh City College of Transport
- Mã trường
- CGT
- Tên viết tắt
- HCMCT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM
- Website
- hcmct.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340113 | Logistics | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 2 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 3 | 6340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 4 | 6340439 | Quản lý vận tải và dịch vụ logistics | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 5 | 6480202Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 6 | 6510103Mã Bộ: 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 7 | 6510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 8 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 9 | 6510305Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 10 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 11 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 12 | 6520227 | Điện công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 13 | 6580205 | Xây dựng cầu đường bộ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 14 | 6580301Mã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
| 15 | 6840101Mã Bộ: 7840101 | Khai thác vận tải | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM là gì?
Mã trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM là CGT.
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HCMCT. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City College of Transport.
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1977.
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 252 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP.HCM.
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 15 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





