
Mã trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội (CKN) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Hà Nội (HCET) là trường tư thục tại Hà Nội, đào tạo trình độ cao đẳng. Trường thành lập năm 2007.
Trường đào tạo các hệ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và liên thông, tập trung vào kinh doanh, công nghệ, quản trị và phiên dịch. Các ngành hệ cao đẳng gồm kế toán, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, truyền thông và mạng máy tính, điện công nghiệp, công nghệ kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật chế biến món ăn, ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài. Năm 2025, trường có 21 mã xét tuyển.
Năm 2025, trường xét tuyển bằng phương thức học bạ. Toàn bộ 21 mã xét tuyển của trường đều dùng phương thức này.
- Tên trường
- Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Viet My College
- Mã trường
- CKN
- Tên viết tắt
- HCET
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Tòa nhà DinhLe & Viet My, Số 168 Trịnh Văn Bô, phường Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Website
- caodangvietmyhanoi.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16210402Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Học bạ |
| 2 | 16210403Mã Bộ: 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Học bạ |
| 3 | 16220202 | Phiên dịch tiếng Anh thương mại | — | Học bạ |
| 4 | 16220204 | Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại) | — | Học bạ |
| 5 | 16220209Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Trung Quốc | — | Học bạ |
| 6 | 16220211Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Hàn Quốc | — | Học bạ |
| 7 | 16320108Mã Bộ: 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Học bạ |
| 8 | 16340118Mã Bộ: 7340115 | Marketing thương mại | — | Học bạ |
| 9 | 16340119 | Quản trị bán hàng | — | Học bạ |
| 10 | 16340417 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | — | Học bạ |
| 11 | 16480202Mã Bộ: 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM) | — | Học bạ |
| 12 | 16480214 | Thiết kế trang web | — | Học bạ |
| 13 | 16510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Học bạ |
| 14 | 16540206Mã Bộ: 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Học bạ |
| 15 | 16720201 | Dược | — | Học bạ |
| 16 | 16720301Mã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng | — | Học bạ |
| 17 | 16810101Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Học bạ |
| 18 | 16810201Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Học bạ |
| 19 | 26220202 | Phiên dịch tiếng Anh thương mại | — | Học bạ |
| 20 | 26340417 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | — | Học bạ |
| 21 | 26810201Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Học bạ |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội là gì?
Mã trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội là CKN.
Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HCET. Tên tiếng Anh: Viet My College.
Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.
Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Tòa nhà DinhLe & Viet My, Số 168 Trịnh Văn Bô, phường Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 21 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





