
Mã trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM (CCS) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex TP.HCM (VETC) là trường công lập đào tạo trình độ cao đẳng, đặt tại TP. Hồ Chí Minh và trực thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam. Trường thành lập năm 1978, tiền thân là Trường Công nhân Kỹ thuật May. Qua các mốc đổi tên năm 1998 và 2006, trường mang tên Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex TP.HCM từ ngày 13/05/2009.
Năm 2025, trường có 45 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.350. Các ngành thế mạnh của trường gồm công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, quản trị kinh doanh, công nghệ may, thiết kế thời trang, may thời trang, công nghệ sợi – dệt và sửa chữa thiết bị may.
Năm 2025, trường áp dụng một phương thức xét tuyển duy nhất là xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Phương thức này áp dụng cho toàn bộ 45 mã xét tuyển của trường.
- Tên trường
- Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM
- Mã trường
- CCS
- Tên viết tắt
- VETC
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, Q. Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Website
- vetc.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5210402Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | 100 | Điểm thi THPT |
| 2 | 5220209Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Trung Quốc | 60 | Điểm thi THPT |
| 3 | 5220211Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Hàn Quốc | 60 | Điểm thi THPT |
| 4 | 5220212 | Tiếng Nhật | 60 | Điểm thi THPT |
| 5 | 5220226 | Tiếng Anh | 60 | Điểm thi THPT |
| 6 | 5340302Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | 60 | Điểm thi THPT |
| 7 | 5340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | Điểm thi THPT |
| 8 | 5340420 | Quản lý doanh nghiệp | 60 | Điểm thi THPT |
| 9 | 5480202Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | Điểm thi THPT |
| 10 | 5510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 100 | Điểm thi THPT |
| 11 | 5510202_1Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 60 | Điểm thi THPT |
| 12 | 5510210Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 90 | Điểm thi THPT |
| 13 | 5510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 90 | Điểm thi THPT |
| 14 | 5520133 | Sửa chữa thiết bị may | 60 | Điểm thi THPT |
| 15 | 5520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 90 | Điểm thi THPT |
| 16 | 5520223Mã Bộ: 7510301 | Điện công nghiệp và dân dụng | 90 | Điểm thi THPT |
| 17 | 5540205 | May thời trang | 90 | Điểm thi THPT |
| 18 | 5810207 | KỸ thuật chế biến món ăn | 90 | Điểm thi THPT |
| 19 | 5810404 | Chăm sóc sắc đẹp | 90 | Điểm thi THPT |
| 20 | 6210402Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | 100 | Điểm thi THPT |
| 21 | 6220206 | Tiếng Anh | 100 | Điểm thi THPT |
| 22 | 6220209Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Trung Quốc | 100 | Điểm thi THPT |
| 23 | 6220211Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Hàn Quốc | 100 | Điểm thi THPT |
| 24 | 6220212 | Tiếng Nhật | 100 | Điểm thi THPT |
| 25 | 6320106Mã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 100 | Điểm thi THPT |
| 26 | 6340113 | Logistics | 100 | Điểm thi THPT |
| 27 | 6340116Mã Bộ: 7340115 | Marketing/ Digital marketing | 150 | Điểm thi THPT |
| 28 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT |
| 29 | 6340404Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 150 | Điểm thi THPT |
| 30 | 6480201Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | Điểm thi THPT |
| 31 | 6480209 | Quản trị mạng máy tính | 100 | Điểm thi THPT |
| 32 | 6510201Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 100 | Điểm thi THPT |
| 33 | 6510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 150 | Điểm thi THPT |
| 34 | 6510202_1Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 100 | Điểm thi THPT |
| 35 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 100 | Điểm thi THPT |
| 36 | 6520133 | Sửa chữa thiết bị may | 150 | Điểm thi THPT |
| 37 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 100 | Điểm thi THPT |
| 38 | 6540201Mã Bộ: 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 100 | Điểm thi THPT |
| 39 | 6540204Mã Bộ: 7540204 | Công nghệ may | 100 | Điểm thi THPT |
| 40 | 6540205 | May thời trang | 150 | Điểm thi THPT |
| 41 | 6540206Mã Bộ: 7210404 | Thiết kế thời trang | 100 | Điểm thi THPT |
| 42 | 6810101Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Điểm thi THPT |
| 43 | 6810205Mã Bộ: 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 100 | Điểm thi THPT |
| 44 | 6810207 | KỸ thuật chế biến món ăn | 100 | Điểm thi THPT |
| 45 | 6810404 | Chăm sóc sắc đẹp | 100 | Điểm thi THPT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM là gì?
Mã trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM là CCS.
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VETC.
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1978.
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, Q. Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 45 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.350 (trên 45/45 mã xét tuyển).
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





